Updating the Project List · A2 · Luyện viết tiếng Anh

Updating the Project List · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễ

12 câu luyện viết · Office Routine

  1. My team uses a shared list to track our projects.

    Nhóm tôi dùng một bảng chung để theo dõi các dự án.

  2. On Friday afternoon, I update the status before the weekend.

    Chiều thứ Sáu, tôi cập nhật trạng thái trước cuối tuần.

  3. First, I open the list and filter our team's work.

    Đầu tiên, tôi mở danh sách và lọc các việc của nhóm mình.

  4. Two tasks were complete, so I marked them green.

    Hai nhiệm vụ đã hoàn thành nên tôi đánh dấu màu xanh.

  5. Another task was waiting for a reply from the customer.

    Một nhiệm vụ khác đang chờ phản hồi từ khách hàng.

  6. I added a note with the date of our latest email.

    Tôi thêm ghi chú mới với ngày gửi email cuối cùng.

  7. One project deadline had moved to Wednesday.

    Thời hạn của một dự án đã chuyển sang thứ Tư.

  8. I changed the date and informed the person responsible.

    Tôi sửa ngày và báo cho người phụ trách.

  9. Then I checked whether any item had no owner.

    Sau đó, tôi kiểm tra xem có mục nào thiếu người phụ trách không.

  10. One small task had no owner, so I asked my manager.

    Một việc nhỏ chưa có người phụ trách nên tôi hỏi quản lý.

  11. When every item was clear, I saved and closed the list.

    Khi mọi mục đã rõ, tôi lưu và đóng bảng.

  12. On Monday, the team can start with the latest information.

    Thứ Hai, cả nhóm có thể bắt đầu từ thông tin mới nhất.