Swimming in the Lake · A2 · Luyện viết tiếng Anh
Swimming in the Lake · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn đạt
12 câu luyện viết · Outdoor Sports
Last summer, I swam in a lake with a supervised swimming area.
Mùa hè năm ngoái, tôi bơi ở một hồ có khu vực được giám sát.
A line of floats marked the area for swimmers.
Một hàng phao đánh dấu phần nước dành cho người bơi.
I checked the safety sign before entering the water.
Tôi kiểm tra biển an toàn trước khi xuống nước.
The water was colder than a pool, so I entered slowly.
Nước lạnh hơn hồ bơi nên tôi xuống từ từ.
I swam close to the shore for the first few minutes.
Tôi bơi gần bờ trong vài phút đầu.
After getting used to the temperature, I swam towards the middle float.
Sau khi quen với nhiệt độ, tôi bơi về phía chiếc phao ở giữa.
A friend swam beside me, but we did not race.
Một người bạn bơi bên cạnh nhưng chúng tôi không đua.
From time to time, we stopped and floated on our backs.
Thỉnh thoảng, chúng tôi dừng và nổi trên lưng.
The wind increased, so staff asked everyone to move closer to shore.
Gió mạnh lên nên nhân viên yêu cầu mọi người vào gần bờ.
We followed the advice and left the water after twenty minutes.
Chúng tôi làm theo và ra khỏi nước sau hai mươi phút.
I dried myself and put on a warm top immediately.
Tôi lau khô rồi mặc áo ấm ngay.
We had hot tea before walking back to the car.
Chúng tôi uống trà nóng trước khi đi bộ về xe.