A Weekend Volleyball Match · A2 · Luyện viết tiếng Anh

A Weekend Volleyball Match · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách di

12 câu luyện viết · Outdoor Sports

  1. My club played a weekend volleyball match at the school.

    Câu lạc bộ của tôi chơi trận bóng chuyền cuối tuần tại trường.

  2. Each team had six players on court.

    Hai đội có sáu người trên sân mỗi bên.

  3. We warmed up our shoulders and practised several serves.

    Chúng tôi khởi động vai và tập vài lượt giao bóng.

  4. The other team won the first set with very steady serving.

    Đội kia thắng set đầu vì giao bóng rất ổn định.

  5. In the second set, our first passes improved.

    Ở set hai, chúng tôi chuyền bước một tốt hơn.

  6. I saved one ball near the back line.

    Tôi cứu một quả bóng gần cuối sân.

  7. A teammate then hit the ball through a gap between two players.

    Bạn cùng đội sau đó đánh bóng qua khoảng trống giữa hai người.

  8. We won that set by three points.

    Chúng tôi thắng set đó với khoảng cách ba điểm.

  9. The final set stayed close until the last points.

    Set cuối cân bằng cho đến những điểm cuối.

  10. A strong block gave the other team the deciding advantage.

    Một pha chắn tốt giúp đối thủ giành lợi thế quyết định.

  11. We shook hands after the match ended.

    Chúng tôi bắt tay nhau sau khi trận đấu kết thúc.

  12. Although we lost, our team knew what to practise next.

    Dù thua, đội tôi biết rõ phần nào cần luyện thêm.