Learning to Swim in the River · A2 · Luyện viết tiếng Anh
Learning to Swim in the River · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách
12 câu luyện viết · Personal Memories
I learned to swim in a shallow part of the river.
Tôi học bơi ở một đoạn sông nông gần làng.
My older brother always came with me on summer afternoons.
Anh trai luôn đi cùng tôi vào những chiều hè.
First, he showed me where the water moved slowly.
Trước tiên, anh chỉ cho tôi nơi nước chảy chậm.
I stayed near the bank and practised floating on my back.
Tôi đứng gần bờ và tập thả nổi trên lưng.
He kept his hands under my shoulders for a few minutes.
Anh giữ tay dưới vai tôi trong vài phút.
Then I tried kicking my legs and moving forward.
Sau đó, tôi thử đạp chân và di chuyển về phía trước.
The cold water made me breathe quickly at first.
Nước lạnh làm tôi thở nhanh lúc đầu.
My brother reminded me to breathe slowly and stay calm.
Anh nhắc tôi thở chậm và giữ bình tĩnh.
After many tries, I swam to a rock by myself.
Sau nhiều lần thử, tôi tự bơi được đến một tảng đá.
I returned to the bank without his help.
Tôi quay lại bờ mà không cần anh đỡ.
We sat on the grass until our clothes were dry.
Chúng tôi ngồi trên cỏ cho đến khi quần áo khô.
That day, I felt confident in the water for the first time.
Hôm đó, tôi lần đầu cảm thấy tự tin dưới nước.