Reporting a Broken Street Light · A2 · Luyện viết tiếng Anh
Reporting a Broken Street Light · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cá
12 câu luyện viết · Public Services
The street light outside my home had failed for two nights.
Đèn đường trước nhà tôi không sáng trong hai đêm liên tiếp.
In the evening, that section of pavement was darker than the rest.
Buổi tối, đoạn vỉa hè đó tối hơn những chỗ khác.
I checked the small number on the lamp post to identify it.
Tôi nhìn số nhỏ trên cột đèn để xác định vị trí.
Then I opened the local council's fault-reporting page.
Sau đó, tôi mở trang báo sự cố của hội đồng địa phương.
The form asked for the street name and lamp number.
Biểu mẫu yêu cầu tên đường và số cột đèn.
I selected the option for a light that was completely off.
Tôi chọn tùy chọn cho một chiếc đèn đã tắt hẳn.
I added a note that the lamp was near a junction.
Tôi thêm ghi chú rằng chiếc đèn ở gần một ngã tư.
After submitting it, the website gave me a report number.
Sau khi gửi, trang web cho tôi một mã báo cáo.
The next day, the status changed to under inspection.
Ngày hôm sau, trạng thái chuyển sang đang kiểm tra.
A maintenance van arrived on the second afternoon.
Một xe bảo trì đến vào buổi chiều thứ hai.
That evening, the lamp came on when it became dark.
Tối đó, đèn đã sáng lại khi trời tối.
I closed the report after checking that the light worked normally.
Tôi đóng báo cáo sau khi kiểm tra đèn hoạt động bình thường.