Visiting a Fire Station · A2 · Luyện viết tiếng Anh
Visiting a Fire Station · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễn
12 câu luyện viết · Public Services
My nephew's school organised a visit to the local fire station.
Trường của cháu tôi tổ chức chuyến thăm trạm cứu hỏa địa phương.
A firefighter met the children outside the vehicle garage.
Một lính cứu hỏa gặp nhóm trẻ bên ngoài gara.
He showed them a large fire engine.
Ông chỉ cho chúng xem một xe cứu hỏa lớn.
Side compartments held hoses, helmets, and other equipment.
Các ngăn bên hông chứa ống nước, mũ bảo hộ và dụng cụ.
The children could look inside the cab but not touch the controls.
Bọn trẻ được nhìn vào cabin nhưng không chạm các nút điều khiển.
Then the firefighter put on his full coat and helmet.
Sau đó, lính cứu hỏa mặc áo khoác và mũ đầy đủ.
He explained why the protective clothing must resist heat.
Ông giải thích vì sao đồ bảo hộ phải chịu nhiệt.
Another firefighter showed the group how a hose is connected.
Một lính cứu hỏa khác cho nhóm xem cách nối vòi nước.
The children asked many questions about alarms and fire engines.
Bọn trẻ hỏi nhiều câu về chuông báo và xe cứu hỏa.
Before leaving, they reviewed the emergency phone number.
Trước khi đi, họ nhắc lại số điện thoại khẩn cấp.
Each child received a fire-safety leaflet to take home.
Mỗi em nhận một tờ thông tin an toàn mang về.
My nephew read the leaflet to the family that evening.
Cháu tôi đọc lại tờ đó cho gia đình vào tối hôm ấy.