Using a Community Compost Bin · A2 · Luyện viết tiếng Anh

Using a Community Compost Bin · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách

12 câu luyện viết · Public Services

  1. My neighbourhood has a shared compost bin beside the garden.

    Khu dân cư của tôi có một thùng ủ phân chung cạnh vườn.

  2. I keep vegetable peelings and coffee grounds in a small kitchen container.

    Tôi giữ vỏ rau và bã cà phê trong một hộp nhỏ ở bếp.

  3. I do not put meat or plastic bags in it.

    Tôi không cho thịt hoặc túi nhựa vào hộp đó.

  4. Twice a week, I take the container to the compost area.

    Hai lần mỗi tuần, tôi mang hộp ra khu ủ phân.

  5. A sign on the lid lists the accepted materials.

    Một biển trên nắp liệt kê những thứ được chấp nhận.

  6. Today, I added carrot peelings and vegetable leaves.

    Hôm nay, tôi đổ vỏ cà rốt và lá rau vào trong.

  7. Then I covered them with a few dry leaves.

    Sau đó, tôi phủ một ít lá khô lên trên.

  8. A volunteer was turning older compost with a garden fork.

    Một tình nguyện viên đang đảo phần phân ủ cũ bằng một chiếc chĩa làm vườn.

  9. He explained that air helps the material break down.

    Ông giải thích rằng không khí giúp vật liệu phân hủy.

  10. Finished compost in another section was dark brown.

    Phân ủ đã hoai ở một ngăn khác có màu nâu sẫm.

  11. Some of it was used on the community flower beds.

    Một ít được dùng cho các luống hoa cộng đồng.

  12. I washed my small container before returning it to the kitchen.

    Tôi rửa hộp nhỏ trước khi mang trở lại bếp.