A Weekend Neighbourhood Barbecue · A2 · Luyện viết tiếng Anh

A Weekend Neighbourhood Barbecue · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và c

12 câu luyện viết · Social Gatherings

  1. Last Saturday, our neighbours held a barbecue in the shared yard.

    Thứ Bảy tuần trước, hàng xóm của tôi tổ chức tiệc nướng trong sân chung.

  2. Each family brought one dish and a few chairs.

    Mỗi gia đình mang một món ăn và vài chiếc ghế.

  3. I helped place the long tables under the trees.

    Tôi giúp đặt những chiếc bàn dài dưới bóng cây.

  4. Ben lit the charcoal while everyone prepared the vegetables.

    Anh Ben nhóm than trong khi mọi người chuẩn bị rau.

  5. The smell of grilled corn and chicken soon filled the yard.

    Mùi ngô nướng và thịt gà nhanh chóng lan khắp sân.

  6. The children played ball in a corner away from the grill.

    Bọn trẻ chơi bóng ở góc xa khỏi bếp nướng.

  7. When the food was ready, we queued for our plates.

    Khi thức ăn chín, chúng tôi xếp hàng lấy đĩa.

  8. I tried the potato salad made by our new neighbour.

    Tôi thử món salad khoai tây do hàng xóm mới làm.

  9. After the meal, someone brought a guitar outside.

    Sau bữa ăn, một người mang đàn guitar ra ngoài.

  10. We sang several familiar songs until it became dark.

    Chúng tôi hát vài bài quen thuộc cho đến khi trời tối.

  11. Everyone helped collect the cups, plates, and rubbish.

    Mọi người cùng thu dọn cốc, đĩa và rác.

  12. The evening ended with plans to meet again next month.

    Buổi tối kết thúc bằng lời hẹn gặp lại vào tháng sau.