A Happy Housewarming Meal · A2 · Luyện viết tiếng Anh

A Happy Housewarming Meal · A2 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách diễ

12 câu luyện viết · Social Gatherings

  1. My friend had just moved into a new flat near the station.

    Bạn tôi vừa chuyển đến căn hộ mới gần ga tàu.

  2. She invited six friends for dinner on Sunday.

    Cô ấy mời sáu người bạn đến ăn tối Chủ nhật.

  3. I arrived early and brought a small potted plant.

    Tôi đến sớm và mang theo một chậu cây nhỏ.

  4. We placed the plant beside the living room window.

    Chúng tôi đặt cây cạnh cửa sổ phòng khách.

  5. In the kitchen, she was cooking vegetable curry and rice.

    Trong bếp, cô ấy đang nấu cà ri rau và cơm.

  6. Another friend sliced cucumber for the salad.

    Một người bạn khác cắt dưa chuột cho món salad.

  7. When everyone arrived, we sat around the round table.

    Khi mọi người đến đủ, chúng tôi ngồi quanh bàn tròn.

  8. Our host told us about the neighbours and nearby shops.

    Chủ nhà kể về hàng xóm và cửa hàng gần nhà.

  9. After the main course, we ate homemade lemon cake.

    Sau món chính, chúng tôi ăn bánh chanh tự làm.

  10. I washed dishes while the others wiped the table.

    Tôi giúp rửa bát trong khi những người khác lau bàn.

  11. Before leaving, we took a photo on the balcony.

    Trước khi về, chúng tôi chụp một tấm ảnh ở ban công.

  12. She thanked everyone for making the new home feel less empty.

    Cô ấy cảm ơn mọi người vì đã làm căn nhà bớt trống trải.