Sending the Meeting Agenda Early · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Sending the Meeting Agenda Early · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và c

12 câu luyện viết · Business Meetings

  1. Emma prepared the meeting agenda on Tuesday even though the team would not meet until Friday.

    Emma chuẩn bị chương trình họp vào thứ Ba dù nhóm đến thứ Sáu mới họp.

  2. She listed the main decisions needed rather than filling the page with every possible topic.

    Cô ấy liệt kê các quyết định chính cần đưa ra thay vì lấp trang bằng mọi chủ đề có thể.

  3. Each item included an owner and an estimated amount of discussion time.

    Mỗi mục có người phụ trách và thời lượng thảo luận dự kiến.

  4. Emma sent the agenda with two background documents so people could read them beforehand.

    Emma gửi chương trình cùng hai tài liệu nền để mọi người có thể đọc trước.

  5. One colleague replied that a financial figure was missing from the material.

    Một đồng nghiệp trả lời rằng tài liệu thiếu một con số tài chính.

  6. Because the agenda was early, Emma had time to add the information before the meeting.

    Vì chương trình được gửi sớm, Emma có thời gian thêm thông tin trước cuộc họp.

  7. Although another topic was suggested, she moved it to next week because it was not urgent.

    Mặc dù có thêm một chủ đề được đề xuất, cô ấy chuyển nó sang tuần sau vì không khẩn cấp.

  8. The team has started using agendas as preparation tools rather than formal documents nobody reads.

    Nhóm đã bắt đầu dùng chương trình họp như công cụ chuẩn bị thay vì tài liệu hình thức không ai đọc.

  9. If someone cannot attend, the agenda also helps them see which decisions may affect their work.

    Nếu ai đó không thể tham dự, chương trình cũng giúp họ thấy những quyết định nào có thể ảnh hưởng công việc.

  10. Emma keeps the wording short so the important questions are easy to recognise quickly.

    Emma giữ cách viết ngắn để các câu hỏi quan trọng dễ được nhận ra nhanh.

  11. Friday's discussion started faster because participants arrived with the same basic information.

    Cuộc thảo luận thứ Sáu bắt đầu nhanh hơn vì người tham gia đến với cùng thông tin cơ bản.

  12. Sending the agenda early saved meeting time by moving simple preparation into the days before it.

    Gửi chương trình sớm tiết kiệm thời gian họp bằng cách chuyển việc chuẩn bị đơn giản sang những ngày trước đó.