Continuing to Learn at Work · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Continuing to Learn at Work · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách d

12 câu luyện viết · Career Aspirations

  1. Grace keeps a small notebook for new things she learns during the working week.

    Grace giữ một cuốn sổ nhỏ để ghi những điều mới cô ấy học trong tuần làm việc.

  2. Her habit encouraged me to notice how often my own job is changing.

    Thói quen của cô ấy khiến tôi chú ý rằng công việc của mình thay đổi thường xuyên đến mức nào.

  3. This year, our company introduced new software for planning projects and sharing updates.

    Năm nay, công ty chúng tôi đưa vào phần mềm mới để lập kế hoạch dự án và chia sẻ cập nhật.

  4. I attended the basic training, but I still had questions after the first session.

    Tôi tham gia buổi đào tạo cơ bản, nhưng vẫn còn câu hỏi sau buổi đầu tiên.

  5. Grace showed me how she practises one feature at a time on a test project.

    Grace chỉ cho tôi cách cô ấy luyện từng tính năng một trên một dự án thử.

  6. Since copying her method, I have made fewer mistakes and worked more confidently.

    Kể từ khi làm theo phương pháp của cô ấy, tôi mắc ít lỗi hơn và làm việc tự tin hơn.

  7. I also follow a short online course when a skill becomes important for my role.

    Tôi cũng học một khoá trực tuyến ngắn khi một kỹ năng trở nên quan trọng cho vai trò của mình.

  8. Some weeks are busy, so I usually study for twenty minutes rather than an hour.

    Một số tuần rất bận, vì vậy tôi thường học hai mươi phút thay vì một giờ.

  9. If I wait until work becomes easy, I may never find the perfect time.

    Nếu chờ đến khi công việc trở nên nhẹ nhàng, tôi có thể sẽ không bao giờ tìm được thời điểm hoàn hảo.

  10. My manager allows us to share useful learning resources during monthly team meetings.

    Quản lý cho phép chúng tôi chia sẻ tài liệu học hữu ích trong các cuộc họp nhóm hằng tháng.

  11. That exchange has helped colleagues learn from problems that others have already solved.

    Việc trao đổi đó đã giúp đồng nghiệp học từ những vấn đề mà người khác đã giải quyết rồi.

  12. I plan to keep learning in small amounts because the habit fits naturally around my work.

    Tôi dự định tiếp tục học từng ít một vì thói quen này phù hợp tự nhiên với công việc của tôi.