Building an Access Ramp at a Clinic · B1 · Luyện viết tiếng Anh
Building an Access Ramp at a Clinic · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ v
12 câu luyện viết · Community Service
Henry's volunteer group supported a clinic that needed safer wheelchair access at its side entrance.
Nhóm tình nguyện của Henry hỗ trợ một phòng khám cần lối vào xe lăn an toàn hơn ở cửa bên.
A qualified builder and access adviser prepared the ramp design before volunteers began any construction.
Một thợ xây có chuyên môn và cố vấn tiếp cận chuẩn bị thiết kế dốc trước khi tình nguyện viên bắt đầu thi công.
The plan considered slope, width, handrails, drainage, and enough space at the doorway.
Kế hoạch cân nhắc độ dốc, chiều rộng, tay vịn, thoát nước và đủ chỗ tại cửa.
Henry helped move materials and prepare the area rather than making technical decisions himself.
Henry giúp chuyển vật liệu và chuẩn bị khu vực thay vì tự đưa ra quyết định kỹ thuật.
Volunteers mixed materials under supervision while trained workers checked levels and fixings.
Tình nguyện viên trộn vật liệu dưới giám sát trong khi thợ có chuyên môn kiểm tra độ cân và điểm cố định.
The clinic kept another entrance open so patients could arrive safely during the work.
Phòng khám giữ một lối vào khác mở để bệnh nhân có thể đến an toàn trong thời gian thi công.
Although the ramp looked simple, Henry learned that poor measurements could make it difficult or unsafe to use.
Mặc dù dốc trông đơn giản, Henry hiểu rằng đo sai có thể khiến nó khó hoặc không an toàn khi sử dụng.
After the work was completed, the access adviser inspected the route before normal use began.
Sau khi công việc hoàn thành, cố vấn về khả năng tiếp cận kiểm tra lối đi trước khi bắt đầu sử dụng bình thường.
If users report a problem, the clinic will record it and arrange suitable changes.
Nếu người dùng báo vấn đề, phòng khám sẽ ghi lại và sắp xếp thay đổi phù hợp.
Henry also noticed that suitable parking and clear signs mattered alongside the ramp itself.
Henry cũng nhận thấy chỗ đỗ xe phù hợp và biển chỉ dẫn rõ ràng quan trọng bên cạnh chính đường dốc.
The project removed one physical barrier without pretending that every access problem had been solved.
Dự án loại bỏ một rào cản vật lý mà không cho rằng mọi vấn đề về tiếp cận đã được giải quyết.
Henry valued doing practical work while trained specialists handled the parts where mistakes could cause injuries.
Henry trân trọng việc làm công việc thực tế trong khi các chuyên gia được đào tạo xử lý những phần mà sai sót có thể gây chấn thương.