Learning Useful Phrases before Travelling · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Learning Useful Phrases before Travelling · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật t

12 câu luyện viết · International Travel

  1. James learned a small set of useful phrases before visiting a country whose language he did not speak.

    James học một nhóm nhỏ các cụm từ hữu ích trước khi đến một quốc gia có ngôn ngữ anh ấy không nói được.

  2. He started with greetings, thanks, numbers, and simple questions about directions and prices.

    Anh ấy bắt đầu với lời chào, lời cảm ơn, số đếm và các câu hỏi đơn giản về đường đi và giá cả.

  3. A language app helped him hear the pronunciation instead of relying only on written words.

    Một ứng dụng ngôn ngữ giúp anh ấy nghe cách phát âm thay vì chỉ dựa vào chữ viết.

  4. James practised saying please and excuse me because polite phrases are useful in many situations.

    James luyện nói xin vui lòng và xin lỗi vì những cụm lịch sự hữu ích trong nhiều tình huống.

  5. He also saved the phrase for explaining a food allergy in case he needed it.

    Anh ấy cũng lưu câu dùng để giải thích dị ứng thực phẩm phòng khi cần.

  6. During the trip, a shopkeeper smiled when James used a simple greeting correctly.

    Trong chuyến đi, một chủ cửa hàng mỉm cười khi James dùng đúng một lời chào đơn giản.

  7. Although his sentences were short, they often opened the conversation before someone switched to English.

    Mặc dù câu của anh ấy ngắn, chúng thường mở đầu cuộc trò chuyện trước khi ai đó chuyển sang tiếng Anh.

  8. James has learned not to pretend he understands when an answer becomes too fast.

    James đã học cách không giả vờ hiểu khi câu trả lời trở nên quá nhanh.

  9. If necessary, he asks the speaker to repeat slowly or write an important number down.

    Nếu cần, anh ấy đề nghị người nói lặp lại chậm hoặc viết một con số quan trọng ra.

  10. He keeps a translation app available, but he does not expect it to handle every situation perfectly.

    Anh ấy giữ sẵn ứng dụng dịch, nhưng không mong nó xử lý hoàn hảo mọi tình huống.

  11. Learning a few phrases did not make James fluent, yet it made everyday contact friendlier.

    Học vài cụm từ không khiến James thành thạo, nhưng làm giao tiếp hằng ngày thân thiện hơn.

  12. Before his next trip, he plans to learn words connected with transport and emergencies as well.

    Trước chuyến đi tiếp theo, anh ấy cũng dự định học các từ liên quan đến giao thông và tình huống khẩn cấp.