Trying Regional Food at Local Stalls · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Trying Regional Food at Local Stalls · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ

12 câu luyện viết · International Travel

  1. Grace wanted to try regional food during her trip, so she visited a busy evening market.

    Grace muốn thử món ăn vùng miền trong chuyến đi, vì vậy cô ấy ghé một khu chợ tối đông đúc.

  2. She chose stalls where ingredients were covered and cooked food was served hot.

    Cô ấy chọn những quầy nơi nguyên liệu được che và thức ăn chín được phục vụ nóng.

  3. A long queue of local customers also suggested that one noodle stall was popular.

    Một hàng dài khách địa phương cũng cho thấy một quầy mì được ưa chuộng.

  4. Grace asked whether the sauce contained peanuts because her travelling companion had an allergy.

    Grace hỏi nước xốt có chứa đậu phộng không vì người đi cùng cô ấy bị dị ứng.

  5. The seller understood the question and pointed out another dish without the ingredient.

    Người bán hiểu câu hỏi và chỉ một món khác không có nguyên liệu đó.

  6. We shared two small portions so we could taste more than one local speciality.

    Chúng tôi chia hai phần nhỏ để có thể nếm nhiều hơn một đặc sản địa phương.

  7. Although one dish was hotter than Grace expected, she enjoyed its fresh herbs and sour flavour.

    Mặc dù một món cay hơn Grace tưởng, cô ấy thích các loại thảo mộc tươi và vị chua của nó.

  8. She has learned to carry tissues and drinking water rather than expecting every stall to provide them.

    Cô ấy đã học cách mang khăn giấy và nước uống thay vì mong mọi quầy đều có.

  9. If a stall looks unhygienic or food has been sitting warm for hours, she chooses somewhere else.

    Nếu một quầy trông mất vệ sinh hoặc thức ăn để ấm nhiều giờ, cô ấy chọn nơi khác.

  10. Grace also asks the price before ordering when menus are not clearly displayed.

    Grace cũng hỏi giá trước khi gọi món khi thực đơn không được trưng rõ.

  11. The market meal cost little and gave her a chance to watch food being prepared nearby.

    Bữa ăn ở chợ tốn ít tiền và cho cô ấy cơ hội xem thức ăn được chuẩn bị ngay gần đó.

  12. Trying local stalls became one of Grace's favourite parts of the trip because each stop felt different.

    Thử các quầy địa phương trở thành một trong những phần Grace thích nhất của chuyến đi vì mỗi điểm dừng đều khác.