Using a Metro in Another Country · B1 · Luyện viết tiếng Anh
Using a Metro in Another Country · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và c
12 câu luyện viết · International Travel
Jack used a metro system abroad on his first morning in an unfamiliar capital city.
Jack dùng hệ thống metro ở nước ngoài vào buổi sáng đầu tiên tại một thủ đô xa lạ.
He studied the colour-coded map before entering because several lines crossed at the central station.
Anh ấy xem bản đồ mã màu trước khi vào vì nhiều tuyến giao nhau tại ga trung tâm.
A ticket machine offered an English menu, which helped him choose a day pass.
Máy bán vé có menu tiếng Anh, giúp anh ấy chọn vé ngày.
Jack checked the final station name on his line so he knew which direction to take.
Jack kiểm tra tên ga cuối trên tuyến để biết nên đi hướng nào.
At one interchange, signs used both local writing and simple transport symbols.
Tại một điểm chuyển tuyến, biển chỉ dẫn dùng cả chữ địa phương và ký hiệu giao thông đơn giản.
He followed the platform number rather than depending only on the colour of the line.
Anh ấy đi theo số sân ga thay vì chỉ dựa vào màu tuyến.
Although the announcements were difficult to understand, electronic displays showed the next stops clearly.
Mặc dù thông báo khó hiểu, màn hình điện tử hiển thị các ga tiếp theo rõ ràng.
Jack has learned to keep his ticket until leaving because some systems check it at the exit.
Jack đã học cách giữ vé đến khi ra ngoài vì một số hệ thống kiểm tra vé ở lối ra.
If trains become crowded, he waits beside the platform markings and lets passengers leave first.
Nếu tàu đông, anh ấy chờ cạnh dấu trên sân ga và để hành khách xuống trước.
He also saves an offline map in case mobile data stops working underground.
Anh ấy cũng lưu bản đồ ngoại tuyến phòng khi dữ liệu di động ngừng hoạt động dưới lòng đất.
By the afternoon, Jack could make two simple journeys without checking every sign twice.
Đến buổi chiều, Jack có thể thực hiện hai chuyến đơn giản mà không kiểm tra mọi biển hai lần.
Using the metro gave him confidence because the system became understandable once he learned its basic pattern.
Dùng metro giúp anh ấy tự tin vì hệ thống trở nên dễ hiểu khi anh ấy nắm được cách hoạt động cơ bản.