Carrying Bicycles on City Buses · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Carrying Bicycles on City Buses · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cá

12 câu luyện viết · Public Transit

  1. Henry sometimes combines cycling with a bus journey when he travels across the city.

    Henry đôi khi kết hợp đạp xe với đi xe buýt khi di chuyển xuyên thành phố.

  2. Certain buses have an external bicycle rack, but spaces are limited during busy periods.

    Một số xe buýt có giá chở xe đạp bên ngoài, nhưng chỗ bị giới hạn vào thời điểm đông.

  3. Before his first trip, Henry watched the transport company's instructions for using the rack.

    Trước chuyến đầu tiên, Henry xem hướng dẫn của công ty giao thông về cách dùng giá chở xe.

  4. He removes loose bags from the bicycle before lifting it into an empty space.

    Anh ấy tháo túi lỏng khỏi xe đạp trước khi nâng xe vào chỗ trống.

  5. The driver waits until Henry has secured the bicycle and moved away from the front.

    Tài xế chờ đến khi Henry cố định xe đạp và rời khỏi phía trước xe.

  6. At his stop, he tells the driver that he needs to collect the bicycle.

    Tại điểm xuống, anh ấy báo tài xế rằng mình cần lấy xe đạp.

  7. Henry then unloads it quickly without standing in the road longer than necessary.

    Sau đó Henry dỡ xe nhanh mà không đứng trên đường lâu hơn cần thiết.

  8. The system is useful when steep hills or bad weather make a full ride difficult.

    Hệ thống hữu ích khi đồi dốc hoặc thời tiết xấu khiến việc đạp toàn chặng khó khăn.

  9. However, Henry checks the rules because not every bus type can carry bicycles.

    Tuy nhiên, Henry kiểm tra quy định vì không phải loại xe buýt nào cũng chở được xe đạp.

  10. Folding bicycles have different conditions and may be allowed inside some services.

    Xe đạp gấp có điều kiện khác và có thể được phép mang vào trong một số chuyến.

  11. Henry appreciates having another option instead of using a car for the whole journey.

    Henry đánh giá cao việc có lựa chọn khác thay vì dùng ô tô cho toàn bộ hành trình.

  12. Combining modes gives him flexibility while keeping most of the trip on public transport.

    Kết hợp các phương tiện cho anh ấy sự linh hoạt trong khi vẫn giữ phần lớn hành trình bằng giao thông công cộng.