Supporting a Local Food Shop · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Supporting a Local Food Shop · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và cách

12 câu luyện viết · Urban Lifestyle

  1. James buys bread and vegetables from a small food shop near his home each week.

    James mua bánh mì và rau từ một cửa hàng thực phẩm nhỏ gần nhà mỗi tuần.

  2. The prices are sometimes slightly higher than those at a large supermarket.

    Giá đôi khi cao hơn một chút so với ở siêu thị lớn.

  3. However, the owner knows which products arrived that morning and where many items were produced.

    Tuy nhiên, chủ cửa hàng biết sản phẩm nào mới đến sáng đó và nhiều mặt hàng được sản xuất ở đâu.

  4. James often asks about ripe fruit because he prefers to eat it the same day.

    James thường hỏi về trái cây chín vì anh ấy thích ăn trong ngày.

  5. The shop also sells loose grains, which lets customers buy only the amount they need.

    Cửa hàng cũng bán ngũ cốc rời, cho phép khách mua đúng lượng họ cần.

  6. Last month, James ordered a box of local apples for a family gathering.

    Tháng trước, James đặt một thùng táo địa phương cho buổi họp mặt gia đình.

  7. The owner saved the box for him and suggested a cheaper variety that was in season.

    Chủ cửa hàng giữ hộ thùng táo và gợi ý một loại rẻ hơn đang đúng mùa.

  8. Although James still uses supermarkets for some products, he values having another choice nearby.

    Mặc dù James vẫn dùng siêu thị cho một số sản phẩm, anh ấy trân trọng việc có thêm lựa chọn gần nhà.

  9. If residents never use small shops, those businesses may disappear from the neighbourhood.

    Nếu cư dân không bao giờ dùng các cửa hàng nhỏ, những doanh nghiệp đó có thể biến mất khỏi khu phố.

  10. At the same time, supporting local shops should not require people to ignore their budgets.

    Đồng thời, ủng hộ cửa hàng địa phương không nên buộc mọi người bỏ qua ngân sách của mình.

  11. James chooses a few regular purchases that fit both his needs and his spending limit.

    James chọn một vài món mua thường xuyên phù hợp cả nhu cầu lẫn giới hạn chi tiêu.

  12. That balanced habit helps one local business without making his weekly shopping difficult.

    Thói quen cân bằng đó giúp một doanh nghiệp địa phương mà không làm việc mua sắm hằng tuần của anh ấy khó khăn.