Visiting a Modern City Library · B1 · Luyện viết tiếng Anh
Visiting a Modern City Library · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ và các
12 câu luyện viết · Urban Lifestyle
Grace expected rows of books when she first visited the new city library.
Grace mong đợi những dãy sách khi lần đầu đến thư viện thành phố mới.
She found books, but the building also contained study rooms, computers, and a small recording space.
Cô ấy tìm thấy sách, nhưng toà nhà còn có phòng học, máy tính và một phòng thu nhỏ.
A librarian showed us how to reserve a quiet desk through the library website.
Một thủ thư chỉ cho chúng tôi cách đặt bàn yên tĩnh qua trang web của thư viện.
Grace borrowed a novel and used a public computer to print a document.
Grace mượn một cuốn tiểu thuyết và dùng máy tính công cộng để in một tài liệu.
The children's floor was lively, while a separate reading room remained almost silent.
Tầng dành cho trẻ em khá sôi động, còn một phòng đọc riêng gần như im lặng.
People can also attend free talks about local history, technology, and practical skills.
Mọi người cũng có thể tham dự các buổi nói chuyện miễn phí về lịch sử địa phương, công nghệ và kỹ năng thực tế.
Grace has already signed up for a workshop on organising digital photographs.
Grace đã đăng ký một buổi hướng dẫn về sắp xếp ảnh kỹ thuật số.
Although many resources are online, the library still offers staff who can answer questions.
Mặc dù nhiều tài nguyên ở trên mạng, thư viện vẫn có nhân viên có thể trả lời câu hỏi.
If a visitor does not own a computer, the public equipment can be especially valuable.
Nếu khách không có máy tính, thiết bị công cộng có thể đặc biệt hữu ích.
The building includes lifts and wide entrances so more residents can use its services.
Toà nhà có thang máy và lối vào rộng để nhiều cư dân hơn có thể sử dụng dịch vụ.
Grace now sees the library as a shared learning centre rather than only a place for books.
Grace giờ xem thư viện như một trung tâm học tập chung chứ không chỉ là nơi có sách.
She plans to return regularly because several useful services cost nothing to use.
Cô ấy dự định quay lại thường xuyên vì nhiều dịch vụ hữu ích không tốn phí sử dụng.