Protecting Mangrove Habitats for Birds · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Protecting Mangrove Habitats for Birds · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự t

12 câu luyện viết · Wildlife Conservation

  1. Emma joined a weekend survey in mangroves where many coastal birds feed and rest.

    Emma tham gia một cuộc khảo sát cuối tuần ở rừng ngập mặn, nơi nhiều loài chim ven biển kiếm ăn và nghỉ ngơi.

  2. A local guide showed volunteers which paths were safe and which young trees needed protection.

    Một hướng dẫn viên địa phương chỉ cho tình nguyện viên lối nào an toàn và những cây non nào cần được bảo vệ.

  3. Emma used binoculars to count birds without walking close to their nesting areas.

    Emma dùng ống nhòm để đếm chim mà không đi sát khu vực làm tổ của chúng.

  4. The group recorded plastic waste near the water and removed only items they could reach safely.

    Nhóm ghi lại rác nhựa gần mặt nước và chỉ dọn những thứ họ có thể lấy một cách an toàn.

  5. They did not cut branches for a better view because the habitat mattered more than photographs.

    Họ không cắt cành để nhìn rõ hơn vì môi trường sống quan trọng hơn những bức ảnh.

  6. Several small birds returned after the volunteers moved quietly to another part of the forest.

    Một số chim nhỏ quay lại sau khi tình nguyện viên lặng lẽ chuyển sang phần khác của khu rừng.

  7. The guide explained that healthy mangroves also protect nearby communities from strong waves.

    Hướng dẫn viên giải thích rằng rừng ngập mặn khỏe mạnh cũng bảo vệ cộng đồng gần đó khỏi sóng lớn.

  8. Emma had expected conservation work to be dramatic, but careful observation was equally useful.

    Emma từng nghĩ công việc bảo tồn sẽ đầy kịch tính, nhưng quan sát cẩn thận cũng hữu ích không kém.

  9. Before leaving, everyone cleaned mud from their boots to avoid carrying seeds elsewhere.

    Trước khi rời đi, mọi người làm sạch bùn khỏi ủng để tránh mang hạt giống sang nơi khác.

  10. The survey results were sent to a local group that watches changes in bird numbers.

    Kết quả khảo sát được gửi cho một nhóm địa phương theo dõi sự thay đổi về số lượng chim.

  11. Emma has since learned the names of three common birds she saw that morning.

    Kể từ đó Emma đã học tên của ba loài chim phổ biến mà cô ấy thấy sáng hôm đó.

  12. She will return during another season to see whether the same species are still present.

    Cô ấy sẽ quay lại vào một mùa khác để xem những loài đó có còn xuất hiện hay không.