Watching Sea Turtle Nesting Beaches · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Watching Sea Turtle Nesting Beaches · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ v

12 câu luyện viết · Wildlife Conservation

  1. James spent three nights helping trained staff watch a beach where sea turtles nest.

    James dành ba đêm giúp nhân viên được đào tạo theo dõi một bãi biển nơi rùa biển làm tổ.

  2. Visitors were asked to keep lights low because bright light can disturb nesting turtles.

    Du khách được yêu cầu giữ ánh sáng thấp vì ánh sáng mạnh có thể làm phiền rùa đang làm tổ.

  3. James stayed behind a marked line and followed the team leader whenever a turtle appeared.

    James đứng sau vạch đánh dấu và làm theo trưởng nhóm mỗi khi một con rùa xuất hiện.

  4. He learned that touching the animals or their eggs was not part of his role.

    Anh ấy hiểu rằng chạm vào động vật hoặc trứng của chúng không phải nhiệm vụ của mình.

  5. The team recorded the time and location of each nest for later monitoring.

    Nhóm ghi lại thời gian và vị trí của mỗi tổ để theo dõi sau đó.

  6. One evening, tourists arrived with torches, so staff politely explained the beach rules.

    Một buổi tối, du khách đến với đèn pin, vì vậy nhân viên lịch sự giải thích các quy định của bãi biển.

  7. Most people turned their lights off once they understood why darkness was important.

    Hầu hết mọi người tắt đèn sau khi hiểu tại sao bóng tối lại quan trọng.

  8. James was surprised by how slowly the work moved and how much patience it required.

    James ngạc nhiên vì công việc diễn ra chậm và cần nhiều kiên nhẫn đến mức nào.

  9. During quiet periods, volunteers collected rubbish from areas away from active nests.

    Trong những lúc yên tĩnh, tình nguyện viên nhặt rác ở khu vực cách xa các tổ đang hoạt động.

  10. The staff later shared general nesting numbers without revealing sensitive nest locations publicly.

    Sau đó nhân viên chia sẻ số lượng tổ chung mà không công khai các vị trí tổ nhạy cảm.

  11. James has become more careful about choosing responsible wildlife tours when travelling.

    James đã cẩn thận hơn khi chọn các chuyến tham quan động vật hoang dã có trách nhiệm lúc đi du lịch.

  12. He now understands that good observation often means leaving wild animals undisturbed.

    Giờ anh ấy hiểu rằng quan sát tốt thường có nghĩa là để động vật hoang dã không bị làm phiền.