Restoring Habitats for River Otters · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Restoring Habitats for River Otters · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ v

12 câu luyện viết · Wildlife Conservation

  1. Grace volunteered beside a river where conservationists were improving habitat for otters.

    Grace tình nguyện bên một con sông nơi các nhà bảo tồn đang cải thiện môi trường sống cho rái cá.

  2. The first task was removing litter caught among branches without disturbing the riverbank.

    Nhiệm vụ đầu tiên là dọn rác mắc giữa các cành mà không làm xáo trộn bờ sông.

  3. Grace learned that dense plants near the water can give otters useful cover.

    Grace biết rằng cây cối rậm rạp gần nước có thể tạo chỗ che chắn hữu ích cho rái cá.

  4. Volunteers planted native bushes only in places chosen by the project ecologist.

    Tình nguyện viên chỉ trồng bụi cây bản địa ở những nơi do nhà sinh thái học của dự án chọn.

  5. They also checked that paths for walkers stayed away from the quietest river sections.

    Họ cũng kiểm tra để các lối đi bộ tránh xa những đoạn sông yên tĩnh nhất.

  6. No one expected to see an otter during the busy daytime work.

    Không ai mong sẽ thấy rái cá trong lúc làm việc bận rộn ban ngày.

  7. Instead, hidden cameras were used to monitor wildlife after people had left.

    Thay vào đó, camera ẩn được dùng để theo dõi động vật hoang dã sau khi mọi người rời đi.

  8. A month later, Grace saw a night image of an otter using the restored bank.

    Một tháng sau, Grace thấy hình ảnh ban đêm của một con rái cá sử dụng bờ sông đã phục hồi.

  9. She understood that cleaner water was just as important as safe places to rest.

    Cô ấy hiểu rằng nước sạch cũng quan trọng như những nơi an toàn để nghỉ.

  10. The project therefore works with farmers and residents on pollution as well as habitat.

    Vì vậy dự án làm việc với nông dân và người dân về ô nhiễm cũng như môi trường sống.

  11. Grace plans to join another litter survey after the winter floods have passed.

    Grace dự định tham gia một đợt khảo sát rác khác sau khi lũ mùa đông qua đi.

  12. She values the project because it improves the river for many species, not only otters.

    Cô ấy coi trọng dự án vì nó cải thiện dòng sông cho nhiều loài, không chỉ rái cá.