Tracking Snow Leopards with Cameras · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Tracking Snow Leopards with Cameras · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ v

12 câu luyện viết · Wildlife Conservation

  1. Lucy joined researchers checking remote cameras used to study snow leopards in mountain valleys.

    Lucy tham gia cùng các nhà nghiên cứu kiểm tra camera từ xa dùng để nghiên cứu báo tuyết ở các thung lũng miền núi.

  2. The team followed established paths to avoid damaging plants on the steep slopes.

    Nhóm đi theo các lối đã có để tránh làm hỏng cây cối trên sườn dốc.

  3. Lucy changed batteries while a researcher recorded the camera number and exact location.

    Lucy thay pin trong khi một nhà nghiên cứu ghi lại số camera và vị trí chính xác.

  4. Some cameras contained only pictures of goats, birds, or moving branches.

    Một số camera chỉ có hình dê, chim hoặc cành cây chuyển động.

  5. Then one memory card showed a snow leopard passing through at dawn.

    Sau đó một thẻ nhớ cho thấy một con báo tuyết đi ngang qua lúc bình minh.

  6. Lucy was excited, but the researchers reminded everyone not to share the location online.

    Lucy rất hào hứng, nhưng các nhà nghiên cứu nhắc mọi người không chia sẻ vị trí lên mạng.

  7. Keeping sensitive locations private can reduce disturbance and discourage illegal hunting.

    Giữ kín các vị trí nhạy cảm có thể giảm sự quấy nhiễu và ngăn săn bắt trái phép.

  8. The team compares coat patterns because individual leopards have different markings.

    Nhóm so sánh các hoa văn trên lông vì từng con báo có dấu hiệu khác nhau.

  9. Lucy learned that many months of empty pictures can still provide useful information.

    Lucy biết rằng nhiều tháng ảnh trống vẫn có thể cung cấp thông tin hữu ích.

  10. Weather records are studied too, since snow conditions may affect where animals travel.

    Dữ liệu thời tiết cũng được nghiên cứu vì điều kiện tuyết có thể ảnh hưởng nơi động vật di chuyển.

  11. After returning to camp, Lucy backed up every image before the cards were reused.

    Sau khi về trại, Lucy sao lưu mọi hình ảnh trước khi các thẻ được sử dụng lại.

  12. She now appreciates how patient field research can reveal wildlife without close contact.

    Giờ cô ấy trân trọng cách nghiên cứu thực địa kiên nhẫn có thể cho thấy động vật hoang dã mà không cần tiếp xúc gần.