Protecting Old Forests from Logging · B1 · Luyện viết tiếng Anh

Protecting Old Forests from Logging · B1 · Luyện viết tiếng Anh. Luyện viết tiếng Anh A1–C2 bằng cách dựng lại từng câu từ gợi ý, kiểm tra từ vựng, trật tự từ v

12 câu luyện viết · Wildlife Conservation

  1. Jack visited an old forest with a local group that campaigns against illegal logging.

    Jack thăm một khu rừng già cùng một nhóm địa phương vận động chống khai thác gỗ trái phép.

  2. A forest officer explained which areas were protected and where limited legal cutting was allowed.

    Một cán bộ lâm nghiệp giải thích khu vực nào được bảo vệ và nơi nào cho phép khai thác hợp pháp có giới hạn.

  3. Jack realised that the issue was more complicated than simply stopping every tree from being cut.

    Jack nhận ra vấn đề phức tạp hơn việc chỉ đơn giản ngăn mọi cây bị chặt.

  4. Old trees provide nesting places, shade, and dead wood needed by many species.

    Cây già cung cấp nơi làm tổ, bóng mát và gỗ mục mà nhiều loài cần.

  5. The group photographed damaged signs and sent the locations to the responsible authorities.

    Nhóm chụp ảnh các biển báo bị hỏng và gửi vị trí cho cơ quan có trách nhiệm.

  6. They did not block roads or approach workers because safety and legal procedures mattered.

    Họ không chặn đường hay tiếp cận công nhân vì an toàn và thủ tục pháp lý rất quan trọng.

  7. Local residents also discussed how responsible forestry could support jobs outside the protected zone.

    Người dân địa phương cũng thảo luận cách lâm nghiệp có trách nhiệm có thể hỗ trợ việc làm ngoài vùng được bảo vệ.

  8. Jack helped prepare a public talk about why old forests store carbon and support wildlife.

    Jack giúp chuẩn bị một buổi nói chuyện công khai về lý do rừng già lưu trữ carbon và hỗ trợ động vật hoang dã.

  9. The talk included maps so visitors could understand where different rules applied.

    Buổi nói chuyện có bản đồ để khách có thể hiểu các quy định khác nhau áp dụng ở đâu.

  10. Afterwards, several hikers volunteered to report new damage during their normal walks.

    Sau đó, một số người đi bộ đường dài tình nguyện báo cáo hư hại mới trong những chuyến đi bình thường.

  11. Jack has become more careful about buying timber with clear information about its source.

    Jack đã cẩn thận hơn khi mua gỗ có thông tin rõ ràng về nguồn gốc.

  12. He supports solutions that protect important forest areas while respecting lawful local livelihoods.

    Anh ấy ủng hộ các giải pháp bảo vệ khu rừng quan trọng đồng thời tôn trọng sinh kế địa phương hợp pháp.