第01課・名詞A・パート1 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 01 Danh từ A, Phần 1.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション1
青春
Thanh xuân; quãng đời tuổi trẻ
青春時代を懐かしく思い出す。
Tôi hoài niệm về thời thanh xuân.
晩年
Những năm cuối đời
彼は若い頃は不遇だったが、晩年は幸せに過ごした。
Anh ấy thời trẻ đã gặp khó khăn nhưng về già thì sống hạnh phúc.
葬式
Nghi lễ và buổi tổ chức tang lễ
知人の葬式に参列した。
Tôi đã dự đám tang của người quen.
世帯
Một hộ gồm những người cùng sinh sống và chia sẻ sinh kế
都市部は一人住まいが多いので、世帯数が多い。
Khu vực thành thị có nhiều người sống một mình, nên số hộ gia đình cao.
世間
Xã hội; thế gian
汚職事件が世間を騒がせている。
Những vụ án tham nhũng đang làm xôn xao dư luận.
庶民
Người dân bình thường trong xã hội
こんな立派で広い家は、庶民には縁がない。
Ngôi nhà rộng và đẹp như thế này thì với thường dân thật là xa vời.
おんぶする
Cõng trên lưng; sống dựa vào người khác
昔の母親は赤ん坊をおんぶして家事をしていたものだ。
Thời xưa các bà mẹ thường cõng con trên lưng làm việc nhà.
片言
Lời nói bập bẹ hoặc chưa thạo
1歳の誕生日を過ぎ、息子が片言を話すようになった。
Qua sinh nhật 1 tuổi, con trai đã bập bõm nói được vài từ.
夜更かし
Thức khuya hơn giờ ngủ thông thường
休みの前の日は、ビデオを見て夜更かしをする。
Trước ngày nghỉ, tôi thức khuya xem video.
家出
Bỏ nhà ra đi
高校生の時、親に反発して家出をする。
Lúc học cấp 3 tôi đã chống đối với cha mẹ rồi bỏ nhà ra đi.