第01課・名詞A・パート3 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 01 Danh từ A, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション1
ど忘れ
Bất chợt quên, đãng trí
好きな俳優の名前をど忘れてしまい、どうしても出てこない。
Quên đột nhiên quên mất tên diễn viên yêu thích, cố thế nào cũng không nhớ ra nổi.
用心
Cẩn trọng, đề phòng
夜道を歩くときは、用心のために防犯ブザーを持っておくといい。
Khi đi trên đường vào buổi tối, để đề phòng thì nên mang theo còi báo động tội phạm.
予感する
Có linh cảm hoặc dự cảm về điều sắp xảy ra
今日はなんだかいいことがありそうな予感がする。
Hôm nay tôi có linh cảm như sẽ có điều gì đó tốt đẹp xảy ra.
視線
Ánh nhìn, ánh mắt
視線を感じて、振り向くと、知らない人が私を見ていた。
Cảm nhận được ánh mắt nhìn mình, quay mặt lại thì thấy người lạ đang nhìn tôi.
迷信
Niềm tin mê tín không dựa trên căn cứ khoa học
「玄関が北にあるのは、縁起が悪いだって」 「そんなの迷信だよ。」。
"Ngõ vào hướng Bắc thì vận may không tốt." "Chuyện đó chỉ là mê tín mà thôi.".
縁
Mối duyên hoặc mối liên hệ tình cờ giữa người với người
仕事を通じて多くの人と縁ができました。
Nhờ công việc, tôi đã có duyên quen biết nhiều người.
使い捨て
Đồ dùng một lần rồi bỏ
使い捨ての紙コップは便利だが、資源の無駄になるかもしれない。
Cốc giấy dùng một lần thì tiện lợi thật nhưng có thể gây lãng phí tài nguyên.
下取り
Đổi cũ lấy mới
新しい車や大型電気製品を買うと古い方は普通、業者が下取りしてくれる。
Khi mua xe mới hay đồ điện tử cỡ lớn, sản phẩm cũ thường sẽ được công ty thu mua lại.
倹約
Tiết kiệm và hạn chế chi tiêu không cần thiết
給料が減ったので、もっと倹約しなければならない。
Lương giảm cho nên càng phải tiết kiệm hơn nữa.
出費
Khoản tiền phải chi ra
今年は、子供の進学で出費がかさんだ。
Năm nay, con cái đi học cấp cao hơn cho nên là chi phí tăng lên.