第01課・名詞A・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 01 Danh từ A, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション1

  1. 指図

    Ra lệnh, chỉ dẫn

    メンバーはリーダーの指図で働いている。

    Các thành viên đang làm việc theo sự chỉ dẫn của người lãnh đạo.

  2. 操縦

    Điều khiển, lái; thao túng

    将来は飛行機を操縦するパイロットになりたい。

    Tương lai tôi muốn trở thành phi công điều khiển máy bay.

  3. 主食

    Thức ăn chính

    日本人は米を主食にしている。

    Người Nhật lấy gạo làm lương thực chính.

  4. 食物

    Đồ ăn, thực phẩm

    食物によって引き起こされるアレルギーもある。

    Cũng có những loại dị ứng do thực phẩm gây ra.

  5. 穀物

    Các loại ngũ cốc dùng làm lương thực

    日本は、米以外の穀物は輸入に頼っている。

    Nhật Bản phụ thuộc vào nhập khẩu các loại ngũ cốc khác ngoài gạo.

  6. 豊作

    Mùa màng bội thu

    今年は米が豊作だ。

    Năm nay lúa được mùa.

  7. 例年

    Hằng năm, theo lệ của những năm thông thường

    例年(は)11月に行われる学園祭が、今年は10月に繰り上げられた。

    Ngày hội trường vốn diễn ra vào tháng 11 hằng năm, nhưng năm nay được tổ chức sớm vào tháng 10.

  8. 種

    Hạt giống; nguồn gốc hoặc nguyên nhân của sự việc

    庭にアサガオの種をまいた。

    Tôi đã gieo hạt hoa bìm bìm trong vườn.

  9. 棘

    Gai của cây hoặc dằm nhọn đâm vào da

    バラにはとげがある。

    Hoa hồng có gai.

  10. 毒

    Độc; độc hại (cho cơ thể)

    このキノコには毒があるから、食べてはいけない。

    Nấm này có độc, nên không được ăn.