第01課・名詞A・パート6 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 01 Danh từ A, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション1
くじ
Lá thăm hoặc việc rút thăm may rủi
発表の順番をくじで決めた。
Đã bốc thăm để quyết định thứ tự phát biểu.
桁
Hàng chữ số hoặc bậc độ lớn của một con số
計算するとき、一桁間違えてしまった。
Khi tính toán, tôi đã tính sai một hàng.
単位
Đơn vị; tín chỉ
リットルは量の単位で、1リットルは1,000ccに当たる。
Lít là một đơn vị đo, 1 lít = 1000cc.
一括
Gộp, một lần, cùng 1 lúc
授業料1年分を一括で納付した。
Tôi đã thanh toán học phí cả năm một lần.
塊/固まり
Khối, cục hoặc tảng; một nhóm tụ lại
砂糖の塊をスプーンで細かく崩しました。
Tôi dùng thìa làm vụn cục đường.
丈
Chiều dài của quần áo hoặc chiều cao của vật
スカートの丈をつめる。
Tôi cắt ngắn chiều dài chân váy.
欄
Cột hoặc ô dành để ghi thông tin
(書類など)「ファックス番号はこの欄の中に書いてください。なければ空欄にしておいてください。」。
(Giấy tờ...) “Vui lòng ghi số fax vào ô này. Nếu không có thì để trống.”.
隅
Góc hoặc phần nằm sát mép trong cùng
「その箱、邪魔だから、部屋の隅に置いといて。」。
Cái hộp đó vướng quá, để nó vào góc phòng đi.
縁
Mép hoặc vành bao quanh một vật
茶わんの縁が少し欠けています。
Phần miệng của chiếc bát bị mẻ một chút.
罅
Vết nứt trên vật; rạn nứt trong quan hệ
地震の揺れでビルの壁にひびが入った。
Vì dư chấn động đất, vết nứt đã xuất hiện trên tường tòa nhà.