第01課・名詞A・パート6 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 01 Danh từ A, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション1

  1. くじ

    Lá thăm hoặc việc rút thăm may rủi

    発表の順番をくじで決めた。

    Đã bốc thăm để quyết định thứ tự phát biểu.

  2. 桁

    Hàng chữ số hoặc bậc độ lớn của một con số

    計算するとき、一桁間違えてしまった。

    Khi tính toán, tôi đã tính sai một hàng.

  3. 単位

    Đơn vị; tín chỉ

    リットルは量の単位で、1リットルは1,000ccに当たる。

    Lít là một đơn vị đo, 1 lít = 1000cc.

  4. 一括

    Gộp, một lần, cùng 1 lúc

    授業料1年分を一括で納付した。

    Tôi đã thanh toán học phí cả năm một lần.

  5. 塊/固まり

    Khối, cục hoặc tảng; một nhóm tụ lại

    砂糖の塊をスプーンで細かく崩しました。

    Tôi dùng thìa làm vụn cục đường.

  6. 丈

    Chiều dài của quần áo hoặc chiều cao của vật

    スカートの丈をつめる。

    Tôi cắt ngắn chiều dài chân váy.

  7. 欄

    Cột hoặc ô dành để ghi thông tin

    (書類など)「ファックス番号はこの欄の中に書いてください。なければ空欄にしておいてください。」。

    (Giấy tờ...) “Vui lòng ghi số fax vào ô này. Nếu không có thì để trống.”.

  8. 隅

    Góc hoặc phần nằm sát mép trong cùng

    「その箱、邪魔だから、部屋の隅に置いといて。」。

    Cái hộp đó vướng quá, để nó vào góc phòng đi.

  9. 縁

    Mép hoặc vành bao quanh một vật

    茶わんの縁が少し欠けています。

    Phần miệng của chiếc bát bị mẻ một chút.

  10. 罅

    Vết nứt trên vật; rạn nứt trong quan hệ

    地震の揺れでビルの壁にひびが入った。

    Vì dư chấn động đất, vết nứt đã xuất hiện trên tường tòa nhà.