第01課・名詞A・パート7 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 01 Danh từ A, Phần 7.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション1

  1. 分裂

    Phân chia, tách

    政党が二つに分裂した。

    Đảng phái chia rẽ thành hai.

  2. 振動

    Chấn động, độ rung

    このマンションは大通りに面しているので、振動がひどい。

    Chung cư này nằm sát đường lớn nên bị rung lắc mạnh.

  3. 沸騰

    Sự sôi; trạng thái sôi sục hoặc cực kỳ náo nhiệt

    水は100゜Cで沸騰している。

    Nước đang sôi ở 100°C.

  4. 循環

    Sự tuần hoàn hoặc lặp lại thành chu kỳ

    血液の循環が悪い。

    Tuần hoàn máu không tốt.

  5. 回収

    Thu hồi, thu lại

    ペットボトルを回収してリサイクルに回す。

    Thu gom chai nhựa để tái chế.

  6. 獲得

    Thu được, giành được

    選挙で勝って政権を獲得した。

    Thắng cử và giành được chính quyền.

  7. 区間

    Đoạn hoặc khu vực nằm giữa hai điểm

    (鉄道)この区間はトンネルが多い。

    Đoạn đường này có nhiều hầm (tàu hỏa).

  8. 施設

    Cơ sở hoặc công trình phục vụ một mục đích

    駅のそばに、図書館や市民ホールなど、公共の施設がいくつかある。

    Gần ga có một số cơ sở công cộng như thư viện và hội trường thành phố.

  9. 運営

    Quản lí, vận hành

    学園祭の運営は、全て学生たちによって行われた。

    Việc tổ chức lễ hội trường hoàn toàn do học sinh đảm nhận.

  10. 面会

    Cuộc gặp trực tiếp, nhất là thăm người đang bị hạn chế ra ngoài

    首相はホワイトハウスで大統領と面会した。

    Thủ tướng đã gặp mặt Tổng thống tại Nhà Trắng.