第01課・名詞A・パート8 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 01 Danh từ A, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション1

  1. 返却

    Trả lại, hoàn trả

    図書館に本を返却する。

    Trả lại sách cho thư viện.

  2. 投書

    Thư góp ý gửi cho báo chí hoặc cơ quan truyền thông

    新しい法律についての意見を新聞に投書した。

    Tôi gửi ý kiến về luật mới cho tòa báo.

  3. 検索

    Tìm kiếm thông tin hoặc dữ liệu theo điều kiện

    インターネットで検索すれば、たいていのことは調べられる。

    Nếu tìm kiếm trên internet, thì hầu hết có thể tra được mọi thứ.

  4. 負傷

    Bị thương do tai nạn, xung đột hoặc sự cố

    サッカーの試合中、選手が転倒して足を負傷した。

    Trong trận bóng, cầu thủ ngã và bị thương ở chân.

  5. 感染

    Lây nhiễm, truyền nhiễm

    病気のウイルスに感染しても、症状が出るとは限らない。

    Nhiễm virus bệnh nhưng không hẳn sẽ xuất hiện triệu chứng.

  6. 作用

    Tác dụng hoặc ảnh hưởng do một yếu tố gây ra

    薬の副作用で胃が悪くなった。

    Tác dụng phụ của thuốc khiến dạ dày khó chịu.

  7. 依存

    Phụ thuộc hoặc lệ thuộc vào người hay vật khác

    25歳の姉は、まだ経済的には親に依存している。

    Chị tôi 25 tuổi nhưng vẫn phụ thuộc tài chính vào bố mẹ.

  8. 解消

    Giải quyết để trạng thái hoặc vấn đề không còn tồn tại

    先輩のアドバイスのおかげで悩みが解消した。

    Nhờ lời khuyên của đàn anh, tôi giải tỏa được nỗi lo.

  9. 促進

    Xúc tiến, thúc đẩy

    脱原発を図るため、自然エネルギーの開発を促進する。

    Để loại bỏ điện hạt nhân, người ta thúc đẩy phát triển năng lượng tái tạo.

  10. 意向

    Ý định hoặc mong muốn về cách sẽ hành động

    佐藤氏は市長選挙に立候補する意向を固めたようだ。

    Có vẻ ông Sato đã quyết định ứng cử thị trưởng.