第02課・動詞A・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 02 Động từ A, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション2
捻る
Vặn hoặc xoay; nghĩ ra cách diễn đạt hay câu hỏi hóc búa
蛇口を捻って水を出しました。
Tôi vặn vòi để mở nước.
千切れる
Bị đứt, bị xé
古いロープが途中で千切れました。
Sợi dây cũ đã bị đứt giữa chừng.
千切る
Xé, làm vụn ra
パンを小さく千切って子どもに渡しました。
Tôi xé bánh mì thành miếng nhỏ rồi đưa cho đứa trẻ.
束ねる
Buộc thành bó; quản lý hoặc tập hợp một nhóm
故新聞を束ねて回収日に出した。
Buộc báo cũ lại rồi đem ra vào ngày thu gom.
扇ぐ
Quạt để tạo gió bằng quạt tay hoặc vật tương tự
エアコンを使わず、うちわや扇子で扇いで夏をすごした。
Tôi trải qua mùa hè bằng cách quạt tay thay vì dùng điều hòa.
汲む
Múc chất lỏng; thấu hiểu ý muốn hoặc hoàn cảnh
バケツで井戸水をくむ。
Múc nước giếng bằng xô.
くわえる
Ngậm hoặc giữ một vật trong miệng
子供は指をくわえて、うらやましそうに友達のおもちゃを見ていた。
Đứa bé ngậm ngón tay, nhìn đồ chơi bạn bè có vẻ thèm muốn.
舐める
Liếm; coi thường hoặc đánh giá thấp người khác
うちの犬はうれしいとき、すぐに私の顔や手をなめる。
Con chó nhà tôi khi vui mừng liền liếm mặt và tay tôi.
俯く
Nhìn xuống, cúi mặt
その子はいじめられても、黙ってうつむいているだけだった。
Dù bị bắt nạt, đứa bé chỉ lặng lẽ cúi đầu.
這う
Bò hoặc trườn sát mặt đất
敵に見つからないよう、はって進んだ。
Tôi bò sát đất để tránh bị địch phát hiện.