第02課・動詞A・パート3 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 02 Động từ A, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション2
潜る
Chui hoặc đi xuyên qua; lách luật hay tránh sự kiểm soát
のれんをくぐって店に入った。
Vén rèm rồi bước vào cửa tiệm.
囁く
Thì thầm; đồn thổi
「ちょっと来て」と田中さんが耳元でささやいた。
Anh Tanaka thì thầm bên tai tôi: "Lại đây một chút".
喚く
Gào thét lớn vì tức giận hoặc kích động
夜中に通りで誰かが大声でわめいていた。
Ai đó gào thét trên đường vào đêm khuya.
言いつける
Sai bảo, ra lệnh; mách lẻo
弟はけんかをすると、すぐ母に言いつけます。
Mỗi khi cãi nhau, em trai tôi liền mách mẹ.
打ち明ける
Tâm sự, thú nhận, thổ lộ
過去の過ちを親友に打ち明けたら、心軽くなった。
Sau khi thú nhận lỗi lầm quá khứ với bạn thân, tôi thấy nhẹ lòng.
見かける
Nhìn thấy, bắt gặp
昨日街で課長が家族と歩いているのを見かけた。
Hôm qua tôi bắt gặp thấy trưởng phòng đi cùng gia đình trên phố.
見分ける
Nhận ra và phân biệt sự khác nhau
ひよこの雄と雌を見分けるのは難しい。
Phân biệt gà con trống hay mái thật là khó.
見渡す
Nhìn bao quát toàn bộ phạm vi
山に登って平野を見渡す。
Leo lên núi rồi ngắm nhìn toàn cảnh đồng bằng.
見落とす
Bỏ sót, nhìn sót
レポートの誤字や脱字を見落として提出してしまった。
Vô tình bỏ sót chữ và lỗi chính tả khi nộp báo cáo.
乗り過ごす
Đi quá ga hoặc điểm cần xuống
本に夢中になっていて、一駅乗り過ごしてしまった。
Mải mê đọc sách nên lỡ đi quá mất một ga tàu.