第02課・動詞A・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 02 Động từ A, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション2

  1. 下す

    Đưa ra phán quyết hoặc quyết định; đánh bại đối thủ

    裁判官は被告に厳しい判決を下しました。

    Thẩm phán đã đưa ra một phán quyết nghiêm khắc đối với bị cáo.

  2. 垂れる

    Rủ, trĩu xuống; nhỏ giọt

    柳の枝が垂れている。

    Cành liễu buông rủ xuống.

  3. 茂る

    Mọc rậm rạp hoặc um tùm

    山は木が茂って暗いくらいだった。

    Cây cối mọc um tùm khiến ngọn núi tối tăm.

  4. 耕す

    Cày cấy, canh tác

    農家は田畑に肥料をまいて耕す。

    Người nông dân bón phân và cày xới ruộng đồng.

  5. 生かす

    Phát huy hoặc tận dụng; để cho sống

    留学経験を今の仕事に生かしています。

    Tôi đang vận dụng kinh nghiệm du học vào công việc hiện tại.

  6. 拒む

    Từ chối, khước từ

    組織の人間である以上、理由なく異動や転勤を拒むことはできない。

    Là người thuộc tổ chức, không thể từ chối điều chuyển hay chuyển công tác mà không có lý do hợp lý.

  7. 強いる

    Ép buộc, cưỡng ép

    同窓会館の改築のために寄付を強いられた。

    Bị buộc phải quyên góp cho việc xây lại hội trường cựu sinh viên.

  8. 禁じる

    Cấm, ngăn cấm

    20歳未満の飲酒は法律で禁じられている。

    Uống rượu khi chưa đủ 20 tuổi là hành vi bị pháp luật cấm.

  9. 競う

    Cạnh tranh để giành kết quả tốt hơn

    二つのチームが優勝を競っています。

    Hai đội đang cạnh tranh chức vô địch.

  10. 負かす

    Đánh bại đối thủ trong thi đấu hoặc tranh chấp

    彼女は将棋が強くて、何度やっても負かされてしまう。

    Cô ấy rất giỏi cờ vây, tôi chơi bao nhiêu lần cũng bị cô ấy đánh bại.