第02課・動詞A・パート7 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 02 Động từ A, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション2
養う
Nuôi sống; bồi dưỡng năng lực hoặc thói quen
彼は働きながら三人の子どもを養っています。
Anh ấy vừa làm việc vừa nuôi ba người con.
交わる
Giao, giao nhau; kết giao, giao lưu
線と線が90゜に交わった角を直角という。
Góc giữa hai đường thẳng cắt nhau 90 độ gọi là góc vuông.
交える
Pha trộn, kết hợp, trộn lẫn
仕事上の発言に私情を交えてはいけない。
Khi phát biểu trong công việc, không được pha lẫn cảm xúc cá nhân.
よこす
Gửi, trao, đưa (tin tức, thư, thư điện tử)
最近、父がしばしば私に電話をよこすようになった。
Gần đây bố thường xuyên gọi điện cho tôi.
焦る
Nôn nóng, sốt ruột
遅刻しそうで焦り、大事な書類を家に忘れてきました。
Vì cuống lên khi sắp muộn giờ, tôi đã để quên tài liệu quan trọng ở nhà.
急かす
Hối thúc, thúc giục
外出しようとする母親は、小さい子供を「早く早く」とせかした。
Mẹ chuẩn bị đi ra ngoài, liên tục giục đứa bé "Nhanh lên, nhanh lên!".
耐える
Chịu đựng đau đớn, khó khăn hoặc áp lực
ダイエットの一番の課題は空腹に耐えることだ。
Thử thách lớn nhất của việc ăn kiêng là chịu đựng cái đói.
むっとする
Cảm thấy ngột ngạt; bực bội nhưng cố nén
しつこくからかわれて、むっとした。
Bị chọc ghẹo liên tục làm tôi bực mình.
ぞっとする
Rùng mình vì sợ hãi hoặc ghê người
先日自転車で転んだ。もしあの時、車がそばを走っていたらと思うとぞっとする。
Hôm trước tôi ngã xe đạp. Nghĩ đến cảnh lúc đó mà có ô tô chạy sát bên là tôi đã lạnh cả người.
ぎょっとする
Giật mình kinh ngạc trước điều bất ngờ
夜道で突然声をかけられ、ぎょっとして振り向くと、おまわりさんだった。
Trên đường tối bị ai đó bất ngờ gọi, quay lại thì hóa ra là cảnh sát.