第02課・動詞A・パート8 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 02 Động từ A, Phần 8.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション2

  1. 狂う

    Nổi điên, nổi khùng; cuồng, chìm đắm

    彼は嫉妬のあまり、気が狂ったようになってしまった。

    Anh ta vì ghen tuông quá mức mà phát điên.

  2. 照れる

    Ngượng, xấu hổ

    先生に成績がいいのに謙虚だとほめられて照れてしまった。

    Được thầy khen là học giỏi mà vẫn khiêm tốn, tôi bối rối ngượng ngùng.

  3. 省みる

    Tự nhìn lại và suy xét hành động của mình

    毎晩日記を書いて、我が身を省みることにしている。

    Tôi quyết định mỗi tối viết nhật ký để tự nhìn lại mình.

  4. 顧みる

    Ngoảnh nhìn lại; quan tâm hoặc lưu tâm đến người khác

    青春時代を顧みると、恥ずかしかったことばかりが思い出される。

    Nghĩ về thời thanh xuân, thì chỉ toàn những chuyện xấu hổ ùa về.

  5. 心がける

    Cố gắng, chú ý, để tâm

    健康のため、十分栄養を採るよう心がけている。

    Tôi luôn chú ý bổ sung đầy đủ dinh dưỡng để giữ gìn sức khỏe.

  6. 試みる

    Thử (thuyết phục)

    いろいろ試みたが、病気は一向に良くならなかった。

    Đã thử nhiều cách nhưng bệnh tình không hề tiến triển.

  7. 案じる

    Lo lắng và quan tâm đến tình hình của ai đó

    母はいつも単身赴任中の父のことを案じている。

    Mẹ tôi luôn lo lắng cho bố đang đi công tác xa nhà.

  8. 染みる

    Thấm vào; gây xót, buốt hoặc chạm sâu vào cảm xúc

    傷口に消毒液が染みて痛みました。

    Thuốc sát trùng thấm vào vết thương khiến tôi đau.

  9. 滲む

    Lem, loang ra; nhòe đi

    この紙は字を書いても、インクがにじんで読めない。

    Viết lên giấy này mực bị loang nên không thể đọc được.

  10. ぼやける

    Mờ nhạt, phai nhạt

    霧が出て視界がぼやけた。

    Sương mù làm tầm nhìn trở nên mờ ảo.