第02課・動詞A・パート9 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 02 Động từ A, Phần 9.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション2
弱る
Yếu đi; khó khăn, gay go
年を取ると足腰が弱ってくる。
Càng lớn tuổi, chân tay càng yếu đi.
老ける
Gìa dặn, chững chạc
あの人はしばらく会わない間にぐっと老けた。
Lâu ngày không gặp, người đó già đi trông thấy.
凍える
Rét cóng vì lạnh
寒さで手が凍えて、指がうまく動かせない。
Bàn tay bị tê cóng vì lạnh nên không cử động linh hoạt được.
叶う
Trở thành hiện thực
努力すれば、いつか必ず夢はかなうと信じる。
Tôi tin rằng nếu cố gắng, ước mơ nhất định sẽ thành hiện thực.
叶える
Khiến...thành hiện thực
彼はオリンピックで金メダルを取り、ついに夢をかなえた。
Anh ấy giành được huy chương vàng Olympic, cuối cùng đã hiện thực hóa giấc mơ.
懸ける/賭ける
Đánh cược tiền bạc, danh dự hoặc tính mạng
[懸] 若者たちは国を守るために、命を懸けて戦った。
Thanh niên đã đem cả tính mạng ra chiến đấu để bảo vệ tổ quốc.
止す
Từ bỏ, bỏ, dừng lại
海外旅行に誘われたが、お金がないので今回はよすことにした。
Được rủ đi du lịch nước ngoài nhưng vì không có tiền nên tôi từ bỏ.
交わす
Trao đổi lời nói, ánh mắt hoặc lời hứa với nhau
朝、お隣の人と挨拶を交わした。
Sáng nay tôi chào hỏi với hàng xóm.
賑わう
Đông đúc, náo nhiệt
夕方になると、商店街は買い物客でにぎわう。
Buổi chiều đến thì khu phố mua sắm trở nên đông đúc.
受け入れる
Chấp nhận, tiếp nhận
日本はまだあまり多くの難民を受け入れていない。
Nhật Bản hiện vẫn chưa tiếp nhận nhiều người tị nạn.