第03課・形容詞A・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 03 Tính từ A, Phần 2.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション3

  1. 滑らかな

    Trơn, nhẵn, mịn; trôi chảy

    大理石を磨いて表面を滑らかにする。

    Mài bóng bề mặt đá cẩm thạch.

  2. 平凡な

    Bình thường, không có điểm gì nổi bật

    私は特に誇れるようなところのない、ごく平凡な人間だ。

    Tôi chỉ là một người rất đỗi bình thường, chẳng có gì tự hào cả.

  3. 素朴な

    Mộc mạc, giản dị và không cầu kỳ

    この民宿は田舎ならではの素朴な料理が売り物だ。

    Nhà nghỉ này nổi tiếng với những món ăn mộc mạc đậm chất quê.

  4. 精密な

    Chính xác và tỉ mỉ đến từng chi tiết

    この機械は極めて精密にできている。

    Chiếc máy này được chế tạo cực kỳ chính xác.

  5. 極端な

    Cực đoan hoặc lệch hẳn về một phía

    子供に競争されるべきではないというのは、少し極端な意見だと思う。

    Tôi cho rằng, việc cấm trẻ cạnh tranh là một ý kiến hơi cực đoan.

  6. 猛烈な

    Mãnh liệt, hung tợn

    猛烈な嵐が船を襲った。

    Một cơn bão dữ dội đã tấn công con tàu.

  7. 厳重な

    Nghiêm ngặt và được bảo vệ cẩn mật

    アメリカ大統領の来日とあって、警察は厳重な警備態勢を敷いた。

    Vì tổng thống Mỹ đến Nhật, cảnh sát đã triển khai biện pháp an ninh nghiêm ngặt.

  8. 十分な

    Đầy đủ hoặc đạt mức cần thiết

    健康のためには、十分な睡眠と栄養が必要だ。

    Để có sức khỏe tốt, cần đảm bảo ngủ đủ và bổ sung dinh dưỡng đầy đủ.

  9. 大幅な

    Có mức thay đổi hoặc chênh lệch lớn

    食料品の大幅な値上げが庶民の生活を直撃した。

    Giá lương thực tăng vọt đã ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống người dân.

  10. 膨大な

    Khổng lồ, lớn

    東京都民が1日に出すごみは膨大な量になる。

    Người dân Tokyo thải ra một lượng rác khổng lồ mỗi ngày.