第03課・形容詞A・パート3 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 03 Tính từ A, Phần 3.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション3
乏しい
Thiếu về số lượng hoặc chất lượng
日本は地下資源が乏しく、多くの輸入に頼っている。
Nhật Bản có tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn, phải phụ thuộc nhiều vào nhập khẩu.
僅かな
Nhỏ, ít, chỉ một chút
足を骨折したので、わずかな距離でも移動が大変だ。
Do bị gãy chân nên chỉ di chuyển quãng ngắn thôi cũng rất vất vả.
微かな
Mờ nhạt, thấp thoáng
遠くにかすかに船が見える。
Thấp thoáng thấy con thuyền ở đằng xa.
微妙な
Tinh tế, khó diễn đạt rõ; không hoàn toàn tốt hoặc xấu
外国語の微妙なニュアンスの違いまで理解するのは難しい。
Việc nắm bắt sự khác biệt tinh tế trong sắc thái của ngoại ngữ thật không dễ dàng.
急激な
Đột ngột, đột biến
山で天候の急激な変化に気を付けなければならない。
Khi ở trên núi, cần cẩn thận với sự thay đổi thời tiết đột ngột.
急速な
Nhanh chóng với tốc độ tăng hoặc thay đổi cao
明治以降、日本は急速に近代化が進んだ。
Từ thời Minh Trị, Nhật Bản đã tiến hành hiện đại hóa với tốc độ chóng mặt.
強硬な
Mạnh mẽ, quyết liệt
野党はその法案に強硬に反対した。
Đảng đối lập kiên quyết phản đối dự luật đó.
余計な
Thừa hoặc không cần thiết; nhiều hơn mức bình thường
荷物は軽い方がいいから、余計なものは入れないようにしている。
Vì hành lý nên càng nhẹ càng tốt, tôi cố gắng không nhét những thứ không cần thiết.
不審な
Đáng ngờ hoặc có dấu hiệu bất thường
不審な男がうちの周りにうろうろしていたので、警察に電話した。
Thấy một người đàn ông khả nghi lảng vảng quanh nhà, tôi đã gọi cảnh sát.
公式な
Chính thức; công thức (toán học)
この件に関する政府の公式な見解はまだ発表されていない。
Chính phủ vẫn chưa công bố quan điểm chính thức về vụ việc này.