第03課・形容詞A・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 03 Tính từ A, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション3
正当な
Chính đáng, đúng đắn
労働者を正当な理由なく解雇することは許されない。
Sa thải lao động mà không có lý do chính đáng thì không thể chấp nhận được.
正常な
Bình thường và hoạt động đúng trạng thái vốn có
患者は意識を失っているが、血圧、脈拍は正常だ。
Bệnh nhân mất ý thức nhưng huyết áp và mạch vẫn ổn định.
完璧な
Hoàn hảo, không có thiếu sót
<体操競技など>彼女の演技は完璧だった。
(Trong thi đấu thể dục dụng cụ) Phần trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo.
簡潔な
Ngắn gọn, súc tích
「要点を簡潔に述べてください」。
Hãy trình bày các ý chính một cách súc tích.
明白な
Minh bạch, rõ ràng
監視カメラの映像を見れば、この交通事故の原因がどちらにあるかは明白だ。
Nhìn vào hình ảnh từ camera giám sát, nguyên nhân của vụ tai nạn đã quá rõ ràng.
客観的な
Mang tính khách quan, không bị cảm xúc cá nhân chi phối
多くの国で女性の方は男性より平均寿命が長いというのは、客観的な事実だ。
Việc phụ nữ có tuổi thọ trung bình cao hơn nam giới ở nhiều quốc gia là một thực tế khách quan.
えん曲な
Diễn đạt gián tiếp để tránh nói thẳng
交際を申し込んだが、えん曲に断られた。
Tôi ngỏ lời hẹn hò nhưng bị từ chối khéo léo.
不可欠な
Không thể thiếu
決断力は、リーダーに不可欠な資質だと思う。
Khả năng quyết đoán là tố chất không thể thiếu ở một nhà lãnh đạo.
有利な
Có lợi, thuận lợi
少しでも自社に有利な条件で取り引きしたい。
Tôi muốn đàm phán sao cho có lợi nhất cho công ty mình, dù chỉ một chút.
有望な
Có triển vọng, có tương lai
今年の新入会員の中で、木村さんが最も有望だと思う。
Trong số nhân viên mới năm nay, tôi nghĩ anh Kimura là người triển vọng nhất.