第03課・形容詞A・パート5 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 03 Tính từ A, Phần 5.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション3

  1. 待ち遠しい

    Mong ngóng, mong đợi

    帰国して家族に会える日が待ち遠しい。

    Tôi mong ngóng từng ngày được về nước và có thể gặp gia đình.

  2. 喜ばしい

    Vui mừng, vui lây

    我が出身校の横山氏がノーベル賞を受賞したとは、喜ばしい限りだ。

    Việc ông Yokoyama, người xuất thân từ trường tôi, nhận giải Nobel quả là niềm vui lớn.

  3. 望ましい

    Được mong muốn vì phù hợp hoặc tốt hơn

    A社は求人案内に「大学引率が望ましい」と書いてあった。

    Thông báo tuyển dụng của công ty A ghi: "Ưu tiên người tốt nghiệp đại học".

  4. 疑わしい

    Đáng nghi; khó tin là đúng

    この記事が本当かどうかは疑わしい。

    Tôi nghi ngờ tính xác thực của bài báo này.

  5. 楽観的な

    Có cách nhìn lạc quan về tương lai

    私は楽観的な性格で、あまり将来を心配していない。

    Tôi là người lạc quan nên ít khi lo nghĩ về tương lai.

  6. くすぐったい

    Nhột; ngượng ngùng, khó xử

    足の裏を触られると、くすぐったくて笑ってしまう。

    Khi bị chạm vào lòng bàn chân, tôi nhột đến mức bật cười.

  7. だるい

    Uể oải, mệt mỏi

    熱があって全身がだるい。

    Tôi bị sốt nên toàn thân rã rời.

  8. 憂鬱な

    U sầu, chán nản

    明日上司に今日のミスを報告しなければならないと思うと憂鬱だ。

    Nghĩ đến việc ngày mai phải báo cáo lỗi lầm hôm nay với sếp khiến tôi nặng nề.

  9. 勤勉な

    Chăm chỉ, siêng năng, cần cù

    戦後日本人は勤勉に働き、短期間に復興を遂げた。

    Sau chiến tranh, người Nhật đã làm việc chăm chỉ và nhanh chóng tái thiết đất nước.

  10. 冷静な

    Bình tĩnh, điềm tĩnh

    何があっても慌てず冷静な上司を、私は尊敬している。

    Tôi rất kính trọng vị sếp luôn giữ bình tĩnh dù có chuyện gì xảy ra.