第03課・形容詞A・パート7 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 03 Tính từ A, Phần 7.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション3
勇敢な
Dũng cảm, can đảm
若者たちは勇敢に独裁者と戦った。
Thanh niên đã dũng cảm đấu tranh chống lại nhà độc tài.
無口な
Ít nói, lầm lì
父は無口で、自分からめったに話さない。
Bố tôi rất ít nói, hiếm khi tự mở lời.
利口な
Thông minh; khôn ngoan
カラスは利口な鳥だと言われている。
Quạ được cho là loài chim thông minh.
愚かな
Ngu ngốc, ngu xuẩn
1カ月分の給料をギャンブルで失うという、愚かなことをしてしまった。
Tôi đã làm điều dại dột khi đánh mất cả tháng lương vào cờ bạc.
臆病な
Nhút nhát, sợ sệt
私が恐がりで臆病な、よく泣く子供だった。
Tôi từng là đứa trẻ nhút nhát, hay sợ hãi và rất hay khóc nhè.
幼稚な
Trẻ con, non nớt
弟はもう中学生なのに、幼稚なことばかり言っている。
Dù đã học cấp hai, em trai tôi vẫn hay nói những chuyện trẻ con.
未熟な
Chưa có kinh nghiệm, chưa thành thạo; chưa chín (quả)
あの選手はまだ技術は未熟だが、将来伸びそうだ。
Tuy kỹ thuật còn non, nhưng cầu thủ đó có tiềm năng phát triển.
貧弱な
Gầy gò, nghèo nàn
彼は運動選手としては貧弱な体格をしている。
Xét về thể chất của một vận động viên, anh ấy khá yếu ớt.
哀れな
Đáng thương và khiến người khác cảm thấy xót xa
雨にぬれた子犬は、やせて、哀れな姿をしていた。
Chú chó con ướt sũng, gầy gò, trông thật tội nghiệp.
生意気な
Tinh tướng, hỗn láo, xấc xược
新入社員のくせに先輩に説教するなんて、生意気だ。
Là nhân viên mới mà dám giảng đạo cho tiền bối, thật là hỗn xược.