第03課・形容詞A・パート9 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 03 Tính từ A, Phần 9.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション3

  1. 窮屈な

    Chật chội; bị gò bó bởi quy tắc hoặc hoàn cảnh

    太って、服が窮屈になってしまった。

    Béo lên nên quần áo trở nên chật chội.

  2. 忠実な

    Trung thành; trung thực

    犬は飼い主に忠実だと言われる。

    Chó vốn nổi tiếng là loài vật trung thành với chủ.

  3. あやふやな

    Mơ hồ, không rõ ràng

    あの日のことは記憶があやふやで、はっきり思い出せない。

    Ký ức về ngày hôm đó khá mơ hồ, tôi không nhớ rõ được.

  4. 残酷な

    Tàn khốc, dã man, ghê rợn

    映画で残酷な場面を見て、思わず目を背けた。

    Khi thấy cảnh tàn khốc trên phim, tôi bất giác quay mặt đi.

  5. 悲惨な

    Bi thảm và gây đau khổ nghiêm trọng

    水も食べ物もない子供たちの悲惨な光景を見て、自分の無力さが辛かった。

    Thấy cảnh những đứa trẻ thiếu thốn nước uống, thức ăn, tôi đau lòng vì bất lực.

  6. 情けない

    Đáng thương; nhục nhã, hổ thẹn

    チームの中で私だけが予選落ちとは、我ながら情けない。

    Trong đội chỉ có mình tôi bị loại ngay từ vòng sơ loại, thật là đáng xấu hổ.

  7. 根強い

    Bám rễ sâu và khó mất đi

    私の田舎には古い習慣が根強く残っている。

    Ở quê tôi, những phong tục tập quán xưa cũ vẫn còn ăn sâu bám rễ.

  8. 密接な

    Có quan hệ rất gần gũi hoặc chặt chẽ

    天候と商品の売れ行きには密接な関係がある。

    Thời tiết có mối liên hệ mật thiết với doanh số bán hàng.

  9. 寛大な

    Rộng lượng; phóng khoáng

    若い人の失敗には寛大でありたいものだ。

    Nên bao dung với những sai lầm của người trẻ tuổi.

  10. 相応しい

    Phù hợp, xứng đáng; thích hợp

    チームの次期キャプテンとして、上野さんがもっともふさわしいと思う。

    Tôi cho rằng anh Ueno là người phù hợp nhất để làm đội trưởng tiếp theo.