第04課・名詞B・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 04 Danh từ B, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション4
過ち
Lỗi lầm; sai lầm
彼は自分の過ちをなかなか認めようとしない。
Anh ta mãi không chịu thừa nhận sai lầm của mình.
欲
Mong muốn, ham muốn
欲を出して危ない株に手を出し、破産してしまった。
Vì lòng tham, tôi đầu tư vào cổ phiếu rủi ro và cuối cùng bị phá sản.
恥
Xấu hổ, hổ thẹn
結婚式のスピーチで、新婦の名前を間違えて恥をかいてしまった。
Trong bài phát biểu đám cưới, tôi lỡ gọi nhầm tên cô dâu và cảm thấy vô cùng xấu hổ.
罰
Phạt, xử phạt
悪いことをしたら罰を受けるのは当然だ。
Làm điều xấu thì bị trừng phạt là lẽ đương nhiên.
念
Sự lưu tâm hoặc ý nghĩ luôn giữ trong lòng
念のため、出発時間をもう一度確認しました。
Để chắc chắn, tôi đã kiểm tra lại giờ khởi hành một lần nữa.
本音
Thực tâm, thật tâm
お酒を飲んで、上司のことが嫌いだとつい本音をもらしてしまった。
Sau khi uống rượu, tôi lỡ buột miệng nói thật rằng mình ghét sếp.
弁解
Biện hộ, bào chữa
学生は試験に遅れたことを教師に弁解しました。
Sinh viên đã phân trần với giáo viên về việc đến thi muộn.
沈黙
Im lặng, không nói
出席者は皆、沈黙したまま下を向いていた。最初に沈黙を破ったのは野村氏だった。
Tất cả người tham dự đều im lặng cúi mặt. Người phá vỡ bầu không khí tĩnh lặng đầu tiên là ông Nomura.
没頭
Mải mê, vùi đầu, cắm đầu vào
今、趣味の写真に没頭している。
Hiện tại tôi đang đắm chìm trong sở thích chụp ảnh.
専念
Chuyên tâm, say mê
今は研究に専念するため、ほかの仕事を断っています。
Hiện tại tôi từ chối các công việc khác để chuyên tâm nghiên cứu.