第04課・名詞B・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 04 Danh từ B, Phần 4.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション4

  1. 承諾

    Chấp nhận chấp thuận

    先生は学生の承諾を得て、彼の作文をみんなに読ませた。

    Giáo viên đã được học sinh đồng ý để đọc chia sẻ bài văn của em ấy với cả lớp.

  2. 嫌がらせ

    Quấy nhiễu, làm phiền

    町議会で一人だけ反対意見を述べたら、嫌がらせをされるようになった。

    Chỉ vì phát biểu ý kiến phản đối trong hội đồng thành phố mà bị quấy rối.

  3. 妨害

    Cản trở, trở ngại

    相手チームのプレーを妨害して反則になった。

    Vì cản trở đối phương nên bị phạm luật.

  4. 説得

    Thuyết phục người khác đồng ý bằng lý lẽ

    親を説得して留学を認めてもらった。

    Tôi đã thuyết phục bố mẹ và được đồng ý cho đi du học.

  5. 理屈

    Lý lẽ hoặc cách lập luận, đôi khi thiên về ngụy biện

    円高なのに輸入品が値上がりしているのは、理屈に合わない話だ。

    Mặc dù tiền Yên tăng giá, nhưng hàng nhập lại tăng giá là điều vô lý.

  6. 論理

    Logic và mối liên hệ hợp lý giữa các ý

    この論文は構成はいいが、論理の面で問題がある。

    Bài viết này có bố cục tốt nhưng logic còn vấn đề.

  7. 推理

    Suy luận, lập luận

    状況から犯人を推理する。

    Suy luận ra hung thủ dựa trên tình huống hiện trường.

  8. 根拠

    Căn cứ hoặc bằng chứng làm nền cho kết luận

    彼の話には何の根拠もない。

    Câu chuyện của anh ta hoàn toàn không có căn cứ.

  9. 誇張

    Phóng đại, khoa trương, phét lác

    事件を誇張せず、ありのままに書く。

    Viết sự việc đúng như thực tế, không phóng đại.

  10. 暗示

    Sự gợi ý kín đáo; tác động khiến người khác hình thành một ý nghĩ

    彼の発言は、近いうちに辞任する可能性を暗示しています。

    Phát biểu của ông ấy ngầm cho thấy khả năng ông sẽ từ chức trong thời gian tới.