第04課・名詞B・パート6 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 04 Danh từ B, Phần 6.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション4

  1. 光景

    Quang cảnh hoặc khung cảnh nhìn thấy trước mắt

    富士山頂から見た日の出の光景に感動した。

    Tôi xúc động trước cảnh bình minh nhìn từ đỉnh núi Phú Sĩ.

  2. 報道

    Việc đưa tin qua báo chí và truyền thông

    報道によると、太平洋で飛行機の墜落事故があったらしい。

    Theo tin tức, hình như có một vụ tai nạn máy bay rơi ở Thái Bình Dương.

  3. 破壊

    Phá hủy, phá hoại

    爆撃によって町が破壊された。

    Thành phố bị tàn phá bởi vụ ném bom.

  4. 破棄

    Xé; hủy, phá vỡ

    内容に不備が見つかり、契約は破棄された。

    Hợp đồng bị hủy do phát hiện có thiếu sót trong nội dung.

  5. 対応

    Phản ứng hoặc xử lý phù hợp với tình huống

    日本の漢語は、中国語の単語と対応していないものも多い。

    Nhiều từ Hán trong tiếng Nhật không tương ứng với từ vựng trong tiếng Trung.

  6. 対処

    Ứng phó, đối phó

    問題に対処するため、緊急に話合いが行われた。

    Cuộc họp khẩn đã được tổ chức để ứng phó với vấn đề.

  7. 取引

    Giao dịch, mua bán

    最近は東南アジアとの取り引きが増えた。

    Gần đây các giao dịch với Đông Nam Á đang gia tăng.

  8. 独占

    Độc chiếm hoặc nắm quyền kiểm soát một mình

    サッカーワールドカップで、ヨーロッパのチームが上位を独占した。

    Tại World Cup, các đội châu Âu đã chiếm hết các vị trí cao.

  9. 進出

    Mở rộng hoạt động sang lĩnh vực hoặc khu vực mới; tiến vào vòng sau

    日本製品の海外進出が進んだ。

    Sản phẩm Nhật Bản đã thâm nhập mạnh mẽ vào thị trường nước ngoài.

  10. 進化

    Sự tiến hóa hoặc phát triển lên trạng thái mới

    人間はサルから進化したらしい。

    Nghe nói con người đã tiến hóa từ loài khỉ.