第04課・名詞B・パート8 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 04 Danh từ B, Phần 8.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション4
発育
Phát triển, lớn lên
この子は未熟児として生まれたが、現在は順調に発育している。
Dù sinh non nhưng em bé này đang phát triển khỏe mạnh.
発足
Chính thức thành lập và bắt đầu hoạt động
A市に町おこしのプロジェクト団体が発足した。
Tại thành phố A, một tổ chức dự án khởi động tái thiết đô thị đã được thành lập.
確信
Tin rằng, chắc chắn
<サッカーの試合で> 3対1になったとき、勝利を確信した。
(Trong trận bóng đá) Khi tỉ số là 3-1, tôi đã chắc chắn chiến thắng.
確定
Xác định, quyết định
<選挙で>開票が始まって1時間ほどで、新市長が確定した。
(Trong bầu cử) Khoảng 1 tiếng sau khi bắt đầu kiểm phiếu, kết quả thị trưởng mới đã được xác định.
確保
Giữ chắc và bảo đảm có đủ người, nơi chốn hoặc nguồn lực
紛争地域では、食料を確保することも難しい。
Tại vùng có xung đột, việc đảm bảo lương thực cũng rất khó khăn.
確立
Xác lập, tạo nên
クーベルタンが近代オリンピックの基礎を確立した。
Coubertin đã xây dựng nền tảng cho Thế vận hội hiện đại.
反応
Phản ứng trước kích thích, lời nói hoặc sự việc
倒れている人に声をかけたが、まったく反応がなかった。
Tôi gọi người bị ngã nhưng họ hoàn toàn không phản ứng.
反射
Phản chiếu (ánh mặt trời); phản xạ
日光が窓ガラスに反射してまぶしい。
Ánh nắng mặt trời phản chiếu vào kính cửa sổ khiến chói mắt.
反発
Chống đối, phản kháng lại; đẩy nhau (nam châm)
厳しい親に反発して、彼女は17才のとき家を出た。
Cô ấy phản kháng lại cha mẹ nghiêm khắc và rời nhà lúc 17 tuổi.
反映
Phản ánh; phản chiếu (hình bóng núi)
国民の声を政府に反映させよう。
Hãy để tiếng nói người dân được phản ánh đến chính phủ.