第04課・名詞B・パート10 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 04 Danh từ B, Phần 10.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション4
追跡
Theo dấu vết (phạm nhân); tìm kiếm
警察は警察犬を使って犯人を追跡した。
Cảnh sát dùng chó nghiệp vụ truy đuổi thủ phạm.
手本
Mẫu, hình mẫu; cách làm mẫu
字を習うときは、手本をよく見て書くことが大切だ。
Khi học viết chữ, điều quan trọng là nhìn kỹ mẫu và viết theo.
手がかり
Manh mối; chỗ bám tay
新聞によると、犯人の手がかりはまだつかめないそうだ。
Theo báo, cảnh sát vẫn chưa tìm được manh mối nào về hung thủ.
手分け
Phân chia; phân công
近所の子供が行方不明になり、みんなで手分けをして探すことになった。
Đứa trẻ gần nhà mất tích, nên mọi người chia nhau đi tìm.
手配
Sắp xếp, bố trí; điều tra, truy nã
同窓会の幹事をしている。そろそろ会場を手配しなければならない。
Tôi làm cán sự hopkj lớp. Sắp phải chuẩn bị địa điểm tổ chức.
手探り
Dò dẫm, mò mẫm; mày mò, dò dẫm
停電で真っ暗いになった建物の中を手探りで進んだ。
Tôi lần mò trong tòa nhà tối đen vì mất điện.
手際
Kĩ năng, sự khéo léo
母は短い時間で夕食を作ってしまう。本当に手際がいい。
Mẹ tôi chuẩn bị bữa tối rất nhanh, đúng là rất đảm đang.
人手
Nhân công, người làm; người phụ giúp
注文が増えているのに、人手が足りないので増産できない。
Đơn hàng tăng nhưng vì thiếu nhân lực nên không thể tăng sản lượng.
人目
Ánh mắt của người đời; sự chú ý của người xung quanh
「人目を気にせず、やりたいことをやりなさい。」。
"Đừng bận tâm ánh nhìn của người khác, cứ làm điều mình muốn.".
人気
Hình bóng, bóng dáng người
夜は人気のない道を一人で歩かない方がいい。
Buổi tối không nên đi một mình trên những con đường vắng vẻ không có ai.