第05課・複合動詞・パート1 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 05 Động từ ghép, Phần 1.

10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション5

  1. 寄りかかる

    Dựa vào, tựa vào dựa dẫm vào

    立っているのがつかれたので、壁に寄りかかった。

    Vì đứng mỏi nên tôi dựa vào tường.

  2. 凭れ掛かる

    Dựa vào, phụ thuộc dựa dẫm vào

    疲れて壁にもたれ掛かりました。

    Vì mệt nên tôi dựa người vào tường.

  3. 掴み掛かる

    Tóm lấy, chụp lấy

    男は怒って相手の胸ぐらにつかみ掛かりました。

    Người đàn ông nổi giận và chộp lấy cổ áo đối phương.

  4. 突っかかる

    Húc; gây sự, kiếm chuyện

    牛はものすごい勢いで養牛士に突っかかった。

    Con bò hung hãn lao vào người chăm sóc.

  5. 跳びかかる

    Vồ lấy, bám theo

    犬が突然、通行人に跳びかかりました。

    Con chó bất ngờ vồ vào người đi đường.

  6. 取り掛かる

    Bắt đầu, bắt tay vào

    朝から新しい仕事に取り掛かりました。

    Tôi bắt tay vào công việc mới từ sáng.

  7. 暮れかかる

    Sắp tối, nhá nhem

    暮れかかった空に三日月が浮かんでいる。

    Trên bầu trời nhập nhoạng tối, trăng lưỡi liềm hiện ra.

  8. 落ちかかる

    Đang ở trạng thái sắp rơi xuống

    網棚の荷物落ちかかっている。

    Hành lý trên giá sắp rơi xuống.

  9. 立て掛ける

    Dựng một vật tựa vào tường hoặc bề mặt khác

    傘を壁に立て掛けてください。

    Hãy dựng chiếc ô tựa vào tường.

  10. 話し掛ける

    Chủ động bắt chuyện với người khác

    駅で知らない人に話し掛けられました。

    Tôi bị một người lạ bắt chuyện ở nhà ga.