第05課・複合動詞・パート2 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 05 Động từ ghép, Phần 2.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション5
働きかける
Kêu gọi, gây tác động
会社全体でごみの減量に取り組むため、他の部署にも働きかけている。
Để toàn công ty cùng nỗ lực giảm rác thải, tôi đã vận động cả các bộ phận khác.
押しかける
Xông vào, đâm vào
皆で突然先輩の家に押しかけ、宴会になった。
Tất cả bất ngờ kéo đến nhà đàn anh và biến thành một bữa tiệc.
詰め掛ける
Kéo vào, tập trung đông một chỗ
会場には大勢のファンが詰め掛けました。
Đông đảo người hâm mộ đã đổ về hội trường.
見せかける
Ngụy trang, ngụy tạo
あの虫は自らを木の見せかけて、敵から身を守っている。
Con sâu ấy ngụy trang thành cành cây để tránh kẻ thù.
言いかける
Bắt đầu nói nhưng dừng lại giữa chừng
彼女は何か言いかけたが、結局何も言わず、口を閉じてしまった。
Cô ấy định nói gì đó nhưng rồi lại im lặng không nói gì cả.
溺れかける
Suýt chết đuối
海で泳いでいたとき、足がつって、溺れかけた。
Đang bơi ở biển thì bị chuột rút, suýt nữa bị đuối nước.
言いつける
Ra lệnh, sai bảo; mách lẻo
上司は部下に急ぎの仕事を言いつけました。
Cấp trên giao cho cấp dưới một công việc gấp.
駆けつける
Lao tới ngay
お世話になった上司が入院したと聞き、病院に駆けつけた。
Nghe tin người sếp đã giúp đỡ tôi phải nhập viện, tôi vội vã đến bệnh viện.
決め付ける
Quy kết hoặc khẳng định khi chưa có đủ căn cứ
事情を知らずに彼が悪いと決め付けてはいけません。
Không được quy kết anh ấy là người xấu khi chưa biết rõ sự việc.
送りつける
Gửi (đối phương không mong nhận)
知らない会社から広告メールが何度も送りつけられました。
Một công ty lạ đã liên tục gửi thư quảng cáo mà tôi không mong muốn.