第05課・複合動詞・パート4 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 05 Động từ ghép, Phần 4.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション5
聞き取る
Nghe rõ và hiểu được nội dung
相手が早口で、何を言っているのか聞き取れなかった。
Đối phương nói nhanh quá nên tôi không thể nghe được họ nói gì cả.
書き取る
Nghe rồi chép lại chính xác
先生が読み上げた文を書き取りました。
Tôi đã chép lại câu mà giáo viên đọc lên.
読み取る
Đọc, đọc vị, bắt bài
私はあまり小説を読まないので、登場人物の気持ちを読み取るのは苦手だ。
Vì ít đọc tiểu thuyết nên tôi không giỏi nắm bắt tâm trạng nhân vật.
乗っ取る
Chiếm đoạt, chiếm giữ
犯人は飛行機を乗っ取って目的地に向かわせた。
Tên tội phạm chiếm máy bay và buộc nó bay đến điểm đến mong muốn.
抜き取る
Móc ra, lôi ra
一流のスリは、財布から紙幣を抜き取って、財布だけをバッグに戻したりするそうだ。
Nghe nói tay móc túi chuyên nghiệp rút tiền khỏi ví rồi đặt lại ví vào túi.
言い返す
Cãi lại, nói lại
悪口を言われたので、私も負けずに言い返す。
Bị nói xấu nên tôi cũng không nhường mà đáp trả lại.
読み返す
Đọc lại nội dung đã đọc trước đó
母からの手紙がうれしくて、何度も読み返した。
Vì vui mừng khi nhận được thư mẹ, tôi đã đọc đi đọc lại nhiều lần.
聞き返す
Hỏi lại vì chưa nghe rõ hoặc muốn xác nhận
祖母は耳が遠いので、聞き返すことがよくある。
Vì bà tôi lãng tai nên thường xuyên phải hỏi lại.
思い返す
Nghĩ lại; nhớ lại
研修会に参加するつもりだったが、思い返して行かないことにした。
Tôi định tham gia buổi hội thảo nhưng sau khi suy nghĩ lại thì quyết định không đi nữa.
見返す
Xem lại; nhìn lại
レポートを見返していたら、誤字を発見した。
Khi xem lại bài báo cáo, tôi phát hiện ra lỗi chính tả.