第05課・複合動詞・パート6 · N1 · Từ vựng tiếng Nhật
Từ vựng Mimikara Oboeru N1, Bài 05 Động từ ghép, Phần 6.
10 từ và cụm từ · 耳から覚える日本語能力試験 語彙トレーニング N1 - セクション5
取り締まる
Kiểm soát và xử lý nghiêm hành vi vi phạm
警察は違法駐車を厳しく取り締まっています。
Cảnh sát đang kiểm soát nghiêm việc đỗ xe trái phép.
取り組む
Nghiêm túc bắt tay giải quyết một nhiệm vụ hoặc vấn đề
会社全体で環境問題に取り組んでいます。
Toàn công ty đang cùng giải quyết vấn đề môi trường.
取り込む
Mang vào, lấy vào; dành được, thu nhận, bận rộn
雨が降りそうなので、外の洗濯物を取り込みました。
Vì trời có vẻ sắp mưa nên tôi đã mang quần áo phơi ngoài trời vào.
取り下げる
Rút lại đơn, yêu cầu hoặc phát ngôn đã đưa ra
事情が変わったため、申請を取り下げました。
Do tình hình thay đổi, tôi đã rút đơn đăng ký.
取り次ぐ
Chuyển (điện thoại, lời nhắn)
担当者にお電話を取り次ぎます。
Tôi sẽ chuyển máy cho người phụ trách.
取り巻く
Xung quanh, bao vây
報道陣が首相を取り巻いて質問した。
Cánh phóng viên vây quanh thủ tướng để đặt câu hỏi.
取り除く
Loại bỏ vật cản hoặc yếu tố không cần thiết
目に入ったごみを水で取り除きました。
Tôi dùng nước loại bỏ hạt bụi lọt vào mắt.
取り替える
Thay thế; trao đổi
毛先が開いた歯ブラシを新しいものに取り替えました。
Tôi đã thay chiếc bàn chải bị tòe lông bằng chiếc mới.
取り付ける
Gắn, lắp đặt; thỏa thuận
電気屋にエアコンを取り付けてもらった。
Tôi nhờ cửa hàng điện tử lắp đặt điều hòa.
取り扱う
Xử lý, sử dụng hoặc kinh doanh một loại hàng hóa
この荷物は壊れやすいので、丁寧に取り扱ってください。
Hành lý này dễ vỡ nên xin hãy xử lý cẩn thận.